Thông tin tỷ giá tiền hàn quốc chợ đen mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường tỷ giá tiền hàn quốc chợ đen mới nhất ngày 05/08/2020 trên website Europeday2012.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung tỷ giá tiền hàn quốc chợ đen để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 212 lượt xem.

Tỷ giá Nhân dân tệ hôm nay 5/8/2020: Tăng hàng loạt

Khảo sát lúc 11h11, Vietcombank tăng 4 đồng chiều giá mua và giá bán, ở mức 3.290 – 3.394 VND/CNY.

Vietinbank tăng 12 đồng cả hai chiều mua vào – bán ra, hiện đang giao dịch ở mức 3.300 - 3.360 VND/CNY.

BIDV tăng 3 đồng chiều mua vào và tăng 5 đồng chiều bán ra, hiện đang giao dịch ở mức 3.277 - 3.371 VND/CNY.

Techcombank hiện đang giao dịch ở mức 3.263 - 3.395 VND/CNY. Tăng 4 đồng chiều mua và tăng 5 chiều bán.

Sacombank tăng 9 đồng chiều mua vào và chiều bán ra so với phiên trước đó, hiện đang giao dịch ở mức 3.257 - 3.427 VND/CNY.

Trên thị trường tự do, giá đồng Nhân dân tệ chợ đen được mua - bán ở mức 3.330 - 3.345 VND/CNY.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 20:30 ngày 05/08/2020, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,208 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,170 VND/USD và bán ra ở mức 23,200 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ của 11 ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 20:30, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 20:30 ngày 05/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,209 VND/ AUD và bán ra 16,886 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,373 VND/ AUD và bán ra 16,886 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,994 VND/ CAD và bán ra 17,704 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,166 VND/ CAD và bán ra 17,704 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,756 VND/ CHF và bán ra 25,789 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,006 VND/ CHF và bán ra 25,789 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,257 VND/ CNY và bán ra 3,394 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,290 VND/ CNY và bán ra 3,394 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,744 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,609 VND/ DKK và bán ra 3,744 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,682 VND/ EUR và bán ra 28,042 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,951 VND/ EUR và bán ra 28,042 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,556 VND/ GBP và bán ra 30,790 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,854 VND/ GBP và bán ra 30,790 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,916 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,945 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 320 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 308 VND/ INR và bán ra 320 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212 VND/ JPY và bán ra 222 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214 VND/ JPY và bán ra 222 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17 VND/ KRW và bán ra 20 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19 VND/ KRW và bán ra 20 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 78,559 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,592 VND/ KWD và bán ra 78,559 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,560 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,445 VND/ MYR và bán ra 5,560 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,603 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,499 VND/ NOK và bán ra 2,603 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 351 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 315 VND/ RUB và bán ra 351 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,407 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,166 VND/ SAR và bán ra 6,407 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,714 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,605 VND/ SEK và bán ra 2,714 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,471 VND/ SGD và bán ra 17,158 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,637 VND/ SGD và bán ra 17,158 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 660 VND/ THB và bán ra 761 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 733 VND/ THB và bán ra 761 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,060 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 20:30 ngày 05/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,506 VND/ AUD và bán ra 16,793 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,556 VND/ AUD và bán ra 16,793 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,282 VND/ CAD và bán ra 17,582 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,334 VND/ CAD và bán ra 17,582 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,169 VND/ CHF và bán ra 25,606 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,245 VND/ CHF và bán ra 25,606 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,371 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,281 VND/ CNY và bán ra 3,371 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,141 VND/ EUR và bán ra 27,611 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,222 VND/ EUR và bán ra 27,611 VND/ EUR
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/ HKD và bán ra 3,012 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,969 VND/ HKD và bán ra 3,012 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217 VND/ JPY và bán ra 221 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218 VND/ JPY và bán ra 221 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,203 VND/ NZD và bán ra 15,513 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,279 VND/ NZD và bán ra 15,513 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,628 VND/ SGD và bán ra 17,018 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,778 VND/ SGD và bán ra 17,018 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 725 VND/ THB và bán ra 758 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 743 VND/ THB và bán ra 758 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 20:30 ngày 05/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,380 VND/ AUD và bán ra 16,742 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,487 VND/ AUD và bán ra 16,742 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,200 VND/ CAD và bán ra 17,536 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,304 VND/ CAD và bán ra 17,536 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,209 VND/ CHF và bán ra 25,548 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,063 VND/ EUR và bán ra 27,536 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,171 VND/ EUR và bán ra 27,536 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,106 VND/ GBP và bán ra 30,510 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/ HKD và bán ra 3,010 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217 VND/ JPY và bán ra 221 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218 VND/ JPY và bán ra 221 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,266 VND/ NZD và bán ra 15,502 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,663 VND/ SGD và bán ra 16,997 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,772 VND/ SGD và bán ra 16,997 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 741 VND/ THB và bán ra 759 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 20:30 ngày 05/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,317 VND/ AUD và bán ra 16,872 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,416 VND/ AUD và bán ra 16,872 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,106 VND/ CAD và bán ra 17,663 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,209 VND/ CAD và bán ra 17,663 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,931 VND/ CHF và bán ra 25,725 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,082 VND/ CHF và bán ra 25,725 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,380 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,287 VND/ CNY và bán ra 3,380 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,727 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,624 VND/ DKK và bán ra 3,727 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,931 VND/ EUR và bán ra 28,007 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,004 VND/ EUR và bán ra 28,007 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,762 VND/ GBP và bán ra 30,444 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,941 VND/ GBP và bán ra 30,444 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,934 VND/ HKD và bán ra 3,026 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,955 VND/ HKD và bán ra 3,026 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214 VND/ JPY và bán ra 222 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215 VND/ JPY và bán ra 222 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17 VND/ KRW và bán ra 21 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 21 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 3 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2 VND/ LAK và bán ra 3 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,167 VND/ MYR và bán ra 5,648 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,648 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,588 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,514 VND/ NOK và bán ra 2,588 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,139 VND/ NZD và bán ra 15,521 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,230 VND/ NZD và bán ra 15,521 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 365 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 285 VND/ RUB và bán ra 365 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,699 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,624 VND/ SEK và bán ra 2,699 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,604 VND/ SGD và bán ra 17,133 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,705 VND/ SGD và bán ra 17,133 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 709 VND/ THB và bán ra 778 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 716 VND/ THB và bán ra 778 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 715 VND/ TWD và bán ra 808 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 808 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,085 VND/ USD và bán ra 23,265 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,085 VND/ USD và bán ra 23,265 VND/ USD

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 20:30 ngày 05/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,463 VND/ AUD và bán ra 17,063 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,593 VND/ AUD và bán ra 17,063 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,241 VND/ CAD và bán ra 17,828 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,357 VND/ CAD và bán ra 17,828 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,178 VND/ CHF và bán ra 25,783 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,283 VND/ CHF và bán ra 25,783 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,368 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,308 VND/ CNY và bán ra 3,368 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,767 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,637 VND/ DKK và bán ra 3,767 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,133 VND/ EUR và bán ra 28,118 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,158 VND/ EUR và bán ra 28,118 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,015 VND/ GBP và bán ra 30,655 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,235 VND/ GBP và bán ra 30,655 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,945 VND/ HKD và bán ra 3,065 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,950 VND/ HKD và bán ra 3,065 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216 VND/ JPY và bán ra 225 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217 VND/ JPY và bán ra 225 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18 VND/ KRW và bán ra 21 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19 VND/ KRW và bán ra 21 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 3 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2 VND/ LAK và bán ra 3 VND/ LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,610 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,530 VND/ NOK và bán ra 2,610 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,207 VND/ NZD và bán ra 15,577 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,290 VND/ NZD và bán ra 15,577 VND/ NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,693 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,643 VND/ SEK và bán ra 2,693 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,571 VND/ SGD và bán ra 17,121 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,621 VND/ SGD và bán ra 17,121 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 694 VND/ THB và bán ra 762 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 739 VND/ THB và bán ra 762 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,077 VND/ USD và bán ra 23,267 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,087 VND/ USD và bán ra 23,267 VND/ USD

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 20:30 ngày 05/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,197 VND/ AUD và bán ra 17,020 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,418 VND/ AUD và bán ra 17,020 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,021 VND/ CAD và bán ra 17,800 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,198 VND/ CAD và bán ra 17,800 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,926 VND/ CHF và bán ra 25,790 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,187 VND/ CHF và bán ra 25,790 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,406 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,275 VND/ CNY và bán ra 3,406 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,879 VND/ EUR và bán ra 28,092 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,089 VND/ EUR và bán ra 28,092 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,711 VND/ GBP và bán ra 30,840 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,935 VND/ GBP và bán ra 30,840 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,060 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,860 VND/ HKD và bán ra 3,060 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216 VND/ JPY và bán ra 225 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216 VND/ JPY và bán ra 225 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23 VND/ KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,599 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,448 VND/ MYR và bán ra 5,599 VND/ MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,576 VND/ SGD và bán ra 17,259 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,658 VND/ SGD và bán ra 17,259 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 717 VND/ THB và bán ra 818 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 727 VND/ THB và bán ra 818 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,066 VND/ USD và bán ra 23,266 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,086 VND/ USD và bán ra 23,266 VND/ USD

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 20:30 ngày 05/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,502 VND/ AUD và bán ra 17,106 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,602 VND/ AUD và bán ra 17,006 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,283 VND/ CAD và bán ra 17,788 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,383 VND/ CAD và bán ra 17,588 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,274 VND/ CHF và bán ra 25,786 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,374 VND/ CHF và bán ra 25,636 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 0 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,267 VND/ CNY và bán ra 3,438 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 0 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,573 VND/ DKK và bán ra 3,848 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,240 VND/ EUR và bán ra 27,800 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,340 VND/ EUR và bán ra 27,650 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,160 VND/ GBP và bán ra 30,670 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,260 VND/ GBP và bán ra 30,470 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,898 VND/ HKD và bán ra 3,108 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217 VND/ JPY và bán ra 223 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218 VND/ JPY và bán ra 222 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19 VND/ KRW và bán ra 21 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 0 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2 VND/ LAK và bán ra 3 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 0 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,273 VND/ MYR và bán ra 5,734 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 0 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,509 VND/ NOK và bán ra 2,660 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,218 VND/ NZD và bán ra 15,627 VND/ NZD
  • Tỷ giá PHP ( ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ PHP và bán ra 0 VND/ PHP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 466 VND/ PHP và bán ra 496 VND/ PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,564 VND/ SEK và bán ra 2,818 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,714 VND/ SGD và bán ra 17,117 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,814 VND/ SGD và bán ra 17,017 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 813 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 723 VND/ THB và bán ra 808 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 0 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 770 VND/ TWD và bán ra 866 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,074 VND/ USD và bán ra 23,284 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,114 VND/ USD và bán ra 23,254 VND/ USD

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 20:30 ngày 05/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,342 VND/ AUD và bán ra 16,808 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,408 VND/ AUD và bán ra 0 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,195 VND/ CAD và bán ra 17,572 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,264 VND/ CAD và bán ra 0 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,013 VND/ CHF và bán ra 25,625 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,114 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,041 VND/ EUR và bán ra 27,634 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,110 VND/ EUR và bán ra 0 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,906 VND/ GBP và bán ra 30,551 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,087 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,942 VND/ HKD và bán ra 3,022 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,954 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216 VND/ JPY và bán ra 221 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218 VND/ JPY và bán ra 0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 20 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 15,586 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,171 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,659 VND/ SGD và bán ra 17,020 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,726 VND/ SGD và bán ra 0 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 722 VND/ THB và bán ra 764 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 725 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,085 VND/ USD và bán ra 23,255 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,095 VND/ USD và bán ra 0 VND/ USD

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 20:30 ngày 05/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,460 VND/ AUD và bán ra 16,880 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,510 VND/ AUD và bán ra 16,880 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,300 VND/ CAD và bán ra 17,670 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,370 VND/ CAD và bán ra 17,670 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,020 VND/ CHF và bán ra 25,870 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,170 VND/ CHF và bán ra 25,870 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,170 VND/ EUR và bán ra 27,610 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,250 VND/ EUR và bán ra 27,610 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,090 VND/ GBP và bán ra 30,570 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,210 VND/ GBP và bán ra 30,570 VND/ GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 218 VND/ JPY và bán ra 222 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 219 VND/ JPY và bán ra 222 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 21 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,310 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,760 VND/ SGD và bán ra 17,080 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,780 VND/ SGD và bán ra 17,180 VND/ SGD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 20:30 ngày 05/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,580 VND/ AUD và bán ra 16,790 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,580 VND/ AUD và bán ra 16,780 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,260 VND/ CAD và bán ra 17,580 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,340 VND/ CAD và bán ra 17,570 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/ CHF và bán ra 23,080 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,360 VND/ CHF và bán ra 25,610 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,110 VND/ EUR và bán ra 27,590 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,220 VND/ EUR và bán ra 27,580 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,010 VND/ GBP và bán ra 30,540 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,130 VND/ GBP và bán ra 30,530 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/ HKD và bán ra 2,920 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/ HKD và bán ra 3,020 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214 VND/ JPY và bán ra 220 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218 VND/ JPY và bán ra 221 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,310 VND/ NZD và bán ra 15,650 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,680 VND/ SGD và bán ra 17,020 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,800 VND/ SGD và bán ra 17,020 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680 VND/ THB và bán ra 760 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 730 VND/ THB và bán ra 760 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,110 VND/ USD và bán ra 23,240 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/ USD và bán ra 23,240 VND/ USD

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 20:30 ngày 05/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,216 VND/ AUD và bán ra 17,110 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,380 VND/ AUD và bán ra 17,110 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,013 VND/ CAD và bán ra 17,762 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,185 VND/ CAD và bán ra 17,762 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,888 VND/ CHF và bán ra 25,735 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,139 VND/ CHF và bán ra 25,735 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,416 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,265 VND/ CNY và bán ra 3,416 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,898 VND/ EUR và bán ra 28,012 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,033 VND/ EUR và bán ra 28,012 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,777 VND/ GBP và bán ra 30,823 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,927 VND/ GBP và bán ra 30,823 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,882 VND/ HKD và bán ra 3,081 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,941 VND/ HKD và bán ra 3,081 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215 VND/ JPY và bán ra 224 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216 VND/ JPY và bán ra 224 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19 VND/ KRW và bán ra 22 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 3 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2 VND/ LAK và bán ra 3 VND/ LAK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,024 VND/ NZD và bán ra 15,681 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,176 VND/ NZD và bán ra 15,681 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 404 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 289 VND/ RUB và bán ra 404 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,475 VND/ SGD và bán ra 17,234 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,641 VND/ SGD và bán ra 17,234 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680 VND/ THB và bán ra 775 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 687 VND/ THB và bán ra 775 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Video clip

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 5/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 4/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 3/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 2/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

Tỷ giá ngoại tệ ngày hôm nay 28/7/2020 - giá đôla mỹ hôm nay giảm mạnh//cơ hội tốt để đầu tư dài hạn

Giá vàng hôm nay 5/8/2020: vàng trong nước vượt xa mốc 58 triệu | fbnc

Tỷ giá hối đoái là gì?

Lan đột biến giá tiền tỷ: giá trị thật hay chỉ là chiêu trò? | vtc now

Giá vàng hôm nay mới nhất ngày 5/8/2020: tăng dựng đứng, đạt mức giá cao nhất mọi thời đại | tỷ giá

Tài chính quốc tế - bài tập tỷ giá chéo

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 27/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Chuyên đề chênh lệch tỷ giá theo ttư 200 - kế toán tài chính - kế toán trưởng - tt.kế toán hợp nhất

Chênh lệch tỷ giá theo thông tư 200 - kế toán tài chính - bản quyền kế toán hợp nhất

Giá vàng hôm nay 5/8/2020//giảm nhẹ lấy đà tăng phi mã //bảng giá vàng 9999,24k,18k,14k,10k mới nhất

Giá vàng hôm nay 4/8/2020: vàng thế giới bị kiềm hãm bởi đà khởi sắc của usd | fbnc

Lấy tỷ giá ngoại tệ từ vietcombank vào excel bằng power query

Lan đột biến giá tiền tỷ: giá trị thật hay chỉ là chiêu trò? | vtc16

Lan tiền tỷ: giá trị thật hay chiêu thổi giá? | vtv24

Giá vàng chiều nay 05/8/2020 //duy trì đà tăng mạnh // bảng giá vàng 9999,24k,18k,14k,10k mới nhất

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 24/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay || giá đôla mỹ mới nhất|| fast news

🔴 tỷ giá đồng usd/vnd vẫn ổn định | tiêu điểm fbnc tv 4/10/19

Wow kỉ lục mới của giá vàng // bảng giá vàng 9999-24k-18k-14k-10k mới nhất

Giá vàng ngày mai 06/8/2020// biến động mạnh //bảng giá vàng 9999,24k,18k,14k,10k mới nhất

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay mới nhất 6/6/2020 tỷ giá usd và vàng giảm eur tăng mạnh mẽ

Tỷ giá ngoại tê hôm nay 2/6/2020 vàng tăng kỷ luật, eur giảm nhe, usd giảm mạnh

Trung quốc hạ tỷ giá: xuất nhập khẩu việt nam gặp khó?

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 29/5/2020 vàng giảm, usd giảm, eur tăng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/2: đồng usd, euro, bảng anh, yên nhật, đô la úc giảm vì corona

Tỷ giá usd hôm nay 29/6: ổn định trong phiên giao dịch đầu tuần

Tỷ giá usd hôm nay 31/3: nhiều ngân hàng tăng giá usd

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 30/03/2020 - tỷ giá usd lao dốc

Giá vàng mới nhất ngày 3/4, 2020 | tỷ giá fbnc

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 3/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

[bts film] •tập 13• tứ tỷ giá lâm

Buổi 4 : kế toán chênh lệch tỷ giá hối đoái

[bts film] •tập 8• tứ tỷ giá lâm || 🍀mừng 3000 sub🍀

Tỷ giá usd hôm nay 18/4: chứng kiến xu hướng giảm giá tại hầu hết ngân hàng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 9/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ ngày 21/2: đồng usd và euro tiếp tục có diễn biến trái chiều

[bts film] •tập 44• tứ tỷ giá lâm

Hạch toán chênh lệch tỷ giá theo tt 200/2014/tt-btc

Fbnc - tỷ giá nhân dân tệ chạm đáy 6 năm

Tỷ giá usd hôm nay 23/4: tăng trên cả thị trường trong nước và quốc tế

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 30/6/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 27/5/2020 giá vàng giá usd giảm eur tăng


Bạn đang xem bài viết tỷ giá tiền hàn quốc chợ đen trên website Europeday2012.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!