Thông tin lãi suất thẻ mastercard vietcombank mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về lãi suất thẻ mastercard vietcombank mới nhất ngày 22/10/2019 trên website Europeday2012.com

Bảng so sánh lãi suất các ngân hàng hôm nay

Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm
Không kỳ hạn 1 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng 36 tháng
Agribank 0.2 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 -
Bảo Việt 1 5.2 5.3 6.85 6.9 7.6 7.6 7.6
BIDV 0.1 4.3 5 5.5 5.6 7 7 7
DongABank 0.29 5.4 5.5 7 7.2 7.4 7.6 7.6
Eximbank 0.3 4.6 5 5.6 5.8 7.8 8.4 8.4
MaritimeBank - 5.3 5.5 6.8 7.1 7.3 7.8 7.8
OCB - 4.7 5 6 6.2 6.6 6.8 6.8
Ocean Bank 0.5 5.3 5.5 5.5 6.4 6.8 7.2 7.3
SHB 0.5 5.3 5.5 6.8 6.9 7 7.3 7.4
VIB 0.9 5.5 5.5 7.5 7.6 7.99 8 8
Vietcombank 0.1 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.8 6.8
VietinBank 0.1 4.5 5 5.5 5.5 7 6.8 7
Ngân hàng Kỳ hạn : Tháng - Lãi suất: %/năm
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36
ABBank 0.4 4.9 4.9 5.3 6 5.7 7 7 7 7
ACB 1 5.1 5.2 5.4 6.3 6.3 6.9 7.2 7.2 7.2
Bắc á bank 1 5.4 5.4 5.5 6.9 7 7.4 7.65 7.65 7.65
Baoviet Bank 1 5.5 5.5 5.5 5.5 5.5 8 8.2 8.2 8.2
BIDV 0.2 4.3 4.3 4.8 5.3 5.5 6.9 6.8 6.8 6.8
HD Bank 0.7 5 5 5.2 5.9 6.2 7 7.6 6.9 6.9
Kiên Long bank 1 5.3 5.4 5.4 6.5 6.5 7.1 7.2 7 7
LienvietPostBank 1 4.4 4.5 5 5.5 5.7 6.8 7.1 7.2 7.4
Maritime Bank 0 5.2 5.2 5.3 6.7 6.9 7.1 7.1 7 7
NCB 0 5.3 5.35 5.5 7 6.7 7.3 7.8 8 7.5
Ngân hàng ANZ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Ngân hàng Nam Á 1 5.4 5.4 5.4 6.6 6.7 7 7.4 7.4 7.1
Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 6.8 0
Ngân Hàng Phương Đông 0 5.4 5.5 5.5 6.6 6.75 7.4 7.4 7.5 7.6
Ngân hàng quân đội 0.3 5 5.1 5.3 6.1 6.1 7.2 0 7.5 7
Ngân Hàng TM TNHH MTV Dầu khí toàn cầu 0 5.4 5.4 5.5 6.1 6.2 6.9 0 6.9 6.9
Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.7 6.8 6.9
Ngân hàng TMCP Đông Á 0 5.4 5.5 5.5 6.7 6.8 7.2 0 0 0
Ngân hàng TMCP Sài gòn 0 5.4 5.5 5.5 8.1 8.25 8.25 8.5 8.5 8.5
Ngân Hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội 0.5 5.1 5.1 5.3 6.4 6.4 7 7.2 7.2 7.2
Ngân hàng TMP Quốc tế Việt Nam 0.8 5.4 5.5 5.5 6.2 6.4 8.4 7 7.3 7.4
Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam 0.25 4.1 4.3 4.6 5.1 5.3 6 6.1 6.1 6.2
Ngân hàng Việt Nam Thương Tín 0.3 5.4 5.4 5.5 7.1 7.35 7.5 7.7 7.8 7.9
Ngân hàng xây dựng 1 5.4 5.45 5.45 6.55 6.55 7.2 7.2 7.3 7.3
Ocean Bank 0.8 5.2 5.2 5.5 6.2 6.3 7 7.2 7.3 7.4
PGBank 0 5.3 5.4 5.5 6.6 6.7 7.1 7.3 7.3 7.3
PVCom bank 0 5.3 5.4 5.5 6.5 6.8 7.5 7.6 7.7 7.7
Sacombank 0 5 5.1 5.4 6 6 6.8 7 7 7
Sai Gon Bank 0.5 4.8 4.8 5.5 5.9 5.8 6.8 7 7.1 0
SeaBank 0.3 5.1 5.2 5.25 5.8 6.2 6.8 6.85 6.9 6.95
Techcombank 0 5.2 5.2 5.3 6.3 6.3 6.8 6.9 0 0
TP Bank 0.6 0 0 0 0 0 0 0 0 7.45
Viet Á Bank 0.3 5.5 5.5 5.5 6.8 6.9 7.5 7.8 7.8 7.8
Viet Capital Bank 1 5.4 5.4 5.4 7.4 7.8 8 8.5 8.6 8.6
Vietcombank 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 0 6.8 6.8
Vietnam Russia bank 1 5.1 5.1 5.3 6.1 6.2 6.9 7.2 7.3 7.3
VPBank 0 5.5 5.3 5.5 7.7 7.7 7.7 7.9 7.9 8
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36
  • Màu xanh: lãi suất %/năm cao nhất trong kỳ hạn gửi tiết kiệm.
  • Màu đỏ: lãi suất %/năm thấp nhất trong kỳ hạn gửi tiết kiệm

Bảng chi tiết lãi suất các ngân hàng hôm nay

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
1 tháng 4.5 - - - 4.5 - -
3 tháng 5 - - - 5 - -
6 tháng 5.5 - - - 5.5 - -
9 tháng 5.6 - - - 5.6 - -
12 tháng 6.8 - - - 6.8 - -
18 tháng 6.8 - - - 6.8 - -
24 tháng 6.8 - - - 6.8 - -
36 tháng - - - - - - -

Ngân hàng TMCP Bắc Á (Bac A Bank)

Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm
Không kỳ hạn 1 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng 36 tháng
Agribank 0.2 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 -
Bảo Việt 1 5.2 5.3 6.85 6.9 7.6 7.6 7.6
BIDV 0.1 4.3 5 5.5 5.6 7 7 7
DongABank 0.29 5.4 5.5 7 7.2 7.4 7.6 7.6
Eximbank 0.3 4.6 5 5.6 5.8 7.8 8.4 8.4
MaritimeBank - 5.3 5.5 6.8 7.1 7.3 7.8 7.8
OCB - 4.7 5 6 6.2 6.6 6.8 6.8
Ocean Bank 0.5 5.3 5.5 5.5 6.4 6.8 7.2 7.3
SHB 0.5 5.3 5.5 6.8 6.9 7 7.3 7.4
VIB 0.9 5.5 5.5 7.5 7.6 7.99 8 8
Vietcombank 0.1 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.8 6.8
VietinBank 0.1 4.5 5 5.5 5.5 7 6.8 7

Ngân hàng TMCP Bảo Việt (BAOVIET Bank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
1 tháng 5.2 - - - 5.2 - -
3 tháng 5.3 - - - 5.3 - -
6 tháng 6.85 - - - 6.85 - -
9 tháng 6.9 - - - 6.9 - -
12 tháng 7.6 - - - 7.6 - -
18 tháng 7.6 - - - 7.6 - -
24 tháng 7.6 - - - 7.6 - -
36 tháng 7.6 - - - 7.6 - -

Ngân hàng Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.1 - - - - - -
1 tháng 4.3 - - - - - -
3 tháng 5 - - - - - -
6 tháng 5.5 - - - - - -
9 tháng 5.6 - - - - - -
12 tháng 7 - - - - - -
24 tháng 7 - - - - - -
36 tháng 7 - - - - - -

Ngân hàng TMCP Đông Á (DongA Bank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
1 tháng 5.4 - - - 5.4 - -
3 tháng 5.5 - - - 5.47 - -
6 tháng 7 - - - 6.9 - -
9 tháng 7.2 - - - 7.03 - -
12 tháng 7.4 - - - 7.16 - -
18 tháng 7.6 - - - 7.22 - -
24 tháng 7.6 - - - 7.1 - -
36 tháng 7.6 - - - 6.87 - -

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
1 tháng 5.3 0.2 - - 5.3 - -
3 tháng 5.5 0.4 - - 5.5 - -
6 tháng 6.8 0.4 - - 6.8 - -
9 tháng 7.1 - - - 7.1 - -
12 tháng 7.3 0.4 - - 7.3 - -
18 tháng 7.7 - - - 7.7 - -
24 tháng 7.8 - - - 7.8 - -
36 tháng 7.8 - - - 7.8 - -

Ngân hàng TMCP Quân đội (MBBank)

Ngân hàng TMCP Nam Á (Nam A Bank)

Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm
Không kỳ hạn 1 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng 36 tháng
Agribank 0.2 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 -
Bảo Việt 1 5.2 5.3 6.85 6.9 7.6 7.6 7.6
BIDV 0.1 4.3 5 5.5 5.6 7 7 7
DongABank 0.29 5.4 5.5 7 7.2 7.4 7.6 7.6
Eximbank 0.3 4.6 5 5.6 5.8 7.8 8.4 8.4
MaritimeBank - 5.3 5.5 6.8 7.1 7.3 7.8 7.8
OCB - 4.7 5 6 6.2 6.6 6.8 6.8
Ocean Bank 0.5 5.3 5.5 5.5 6.4 6.8 7.2 7.3
SHB 0.5 5.3 5.5 6.8 6.9 7 7.3 7.4
VIB 0.9 5.5 5.5 7.5 7.6 7.99 8 8
Vietcombank 0.1 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.8 6.8
VietinBank 0.1 4.5 5 5.5 5.5 7 6.8 7

Ngân hàng TMCP Quốc Dân (NCB)

Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm
Không kỳ hạn 1 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng 36 tháng
Agribank 0.2 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 -
Bảo Việt 1 5.2 5.3 6.85 6.9 7.6 7.6 7.6
BIDV 0.1 4.3 5 5.5 5.6 7 7 7
DongABank 0.29 5.4 5.5 7 7.2 7.4 7.6 7.6
Eximbank 0.3 4.6 5 5.6 5.8 7.8 8.4 8.4
MaritimeBank - 5.3 5.5 6.8 7.1 7.3 7.8 7.8
OCB - 4.7 5 6 6.2 6.6 6.8 6.8
Ocean Bank 0.5 5.3 5.5 5.5 6.4 6.8 7.2 7.3
SHB 0.5 5.3 5.5 6.8 6.9 7 7.3 7.4
VIB 0.9 5.5 5.5 7.5 7.6 7.99 8 8
Vietcombank 0.1 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.8 6.8
VietinBank 0.1 4.5 5 5.5 5.5 7 6.8 7

Ngân hàng TMCP Phương Đông (OCB)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn - - - - - - -
1 tháng 4.7 - - - - 4.7 -
3 tháng 5 - - - 4.98 5 -
6 tháng 6 - - - 5.93 6 -
9 tháng 6.2 - - - 6.08 6.2 -
12 tháng 6.6 - - - 6.41 6.6 -
24 tháng 6.8 - - - 6.39 6.8 -
36 tháng 6.8 - - - 6.2 6.8 -

Ngân hàng Thương mại TNHH Một thành viên Đại Dương (OceanBank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.5 - - - - - -
1 tháng 5.3 - - - - - -
3 tháng 5.5 - - - - - -
6 tháng 5.5 - - - - - -
9 tháng 6.4 - - - - - -
12 tháng 6.8 - - - - - -
24 tháng 7.2 - - - - - -
36 tháng 7.3 - - - - - -

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)

Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm
Không kỳ hạn 1 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng 36 tháng
Agribank 0.2 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 -
Bảo Việt 1 5.2 5.3 6.85 6.9 7.6 7.6 7.6
BIDV 0.1 4.3 5 5.5 5.6 7 7 7
DongABank 0.29 5.4 5.5 7 7.2 7.4 7.6 7.6
Eximbank 0.3 4.6 5 5.6 5.8 7.8 8.4 8.4
MaritimeBank - 5.3 5.5 6.8 7.1 7.3 7.8 7.8
OCB - 4.7 5 6 6.2 6.6 6.8 6.8
Ocean Bank 0.5 5.3 5.5 5.5 6.4 6.8 7.2 7.3
SHB 0.5 5.3 5.5 6.8 6.9 7 7.3 7.4
VIB 0.9 5.5 5.5 7.5 7.6 7.99 8 8
Vietcombank 0.1 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.8 6.8
VietinBank 0.1 4.5 5 5.5 5.5 7 6.8 7

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.5 - - - - - -
1 tháng 5.3 - - 5.28 5.3 - -
3 tháng 5.5 - - 5.43 5.47 - -
6 tháng 6.8 - - 6.58 6.7 - -
9 tháng 6.9 - - 6.56 6.74 - -
12 tháng 7 - - 6.54 6.78 - -
24 tháng 7.3 - - 6.37 6.8 - -
36 tháng 7.4 - - 6.06 6.63 - -

Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam (VIB)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.9 - - - - - -
1 tháng 5.5 - - - - - -
3 tháng 5.5 - - - - - -
6 tháng 7.5 - - - - - -
9 tháng 7.6 - - - - - -
12 tháng 7.99 - - - - - -
24 tháng 8 - - - - - -
36 tháng 8 - - - - - -

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.1 - - - - - -
1 tháng 4.5 0.1 - - - - -
3 tháng 5 0.1 - - - - -
6 tháng 5.5 0.1 - - - - -
9 tháng 5.5 0.1 - - - - -
12 tháng 6.8 0.15 - - - - -
24 tháng 6.8 0.15 - - - - -
36 tháng 6.8 0.15 - - - - -

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
1 tháng 4.5 0.1 - - 4.5 - -
3 tháng 5 0.1 - - 5 - -
6 tháng 5.5 0.1 - - 5.5 - -
9 tháng 5.5 0.1 - - 5.5 - -
12 tháng 7 0.2 - - 7 - -
18 tháng 6.7 0.2 - - 6.7 - -
24 tháng 6.8 0.2 - - - - -
36 tháng 7 0.2 - - 7 - -

Liên quan lãi suất thẻ mastercard vietcombank

Thẻ mastercard là gì? ý nghĩa của thẻ này với bạn như thế nào.

Mở thẻ timo mastercard ngay trên ứng dụng

Trả góp lãi suất 0% bằng thẻ tín dụng | nhân laptop - bảo hành trọn đời

Cách tính dư nợ thẻ tín dụng để tận dụng 45 ngày miễn lãi (hvt7)

Các loại phí và lãi suất thẻ tín dụng fecredit 45 ngày miễn lãi và 4 loại phí của thẻ td fecredit

Thẻ tín dụng là gì? thẻ tín dụng dùng để làm gì?

Top 11 thẻ tín dụng tốt nhất bạn nên làm

Hướng dẫn thanh toán trả góp qua mpos - ver 3.0.180526

Cách để đóng, huỷ thẻ tín dụng nhanh nhất

Hướng dẫn thanh toán trả góp qua thẻ tín dụng l thủ tục đơn giản

Giao dịch bằng thẻ visa hoặc mastercard là phạm luật ở ấn độ? | vtv24

Chiêu trò lừa đảo của fe credit (bảo hiểm thẻ), ai vay chắc chắn sẽ dính đòn | tindung360

Vtc14_người dùng thẻ atm “còng lưng” chịu phí

Cách đăng ký và sử dụng thẻ tín dụng thanh toán quốc tế

Video lienvietpostbank

So sánh thẻ tín dụng visa cashback và visa hi-point của shinhanbank

Tuyệt chiêu rút tiền mặt từ thẻ tín dụng

Lãi suất tăng có đáng lo? | vtv24

Rút tiền thẻ tín dụng vietcombank

Tâm sự của người vay tiền fe credit bị sập bẩy, góc cảnh giác lừa đảo | tindung360

Hướng dẫn làm thẻ tín dụng sacombank hạn mức 50 triệu

5 cách mở thẻ tín dụng không cần chứng minh thu nhập đơn giản

Thẻ tín dụng msb visa online 0907 074 783

Những tiện ích của thẻ tín dụng

Chuyển đổi trả góp 0% bằng thẻ tín dụng

Hướng dẫn cách đăng ký vcb-mobile [email protected] vietcombank | ứng dụng vietcombank

Cách mua thẻ visa ảo để thanh toán online

Cùng tìm hiểu về các loại thẻ ngân hàng

Thẻ tín dụng - 1 trong 4 ý tưởng tài chính sáng tạo

Hướng dẫn kiểm tra dư nợ hiện tại của thẻ tín dụng trên vpbank online

Mở thẻ tín dụng vp bank 100% online | mở thẻ chỉ trong 5 phút - có thể nhận thẻ sau 48h

Cần vay tiền || làm thẻ tín dụng vpbank chỉ với mức lương tối thiểu từ 4.5 triệu đồng.

Rút bcc ( btc++..) ra vnd từ cây atm bằng thẻ master card của uquid

Hướng dẫn kiểm tra sao kê thẻ tín dụng trên vpbank online

Thẻ tín dụng - hướng dẫn sử dụng

Thẻ citibank ace life mastercard thẻ tín dụng đồng thương hiệu

Tin tức trong ngày - khách báo mất hơn 30 triệu đồng trong thẻ vietcombank khi đang ngủ

Lãi suất ngân hàng pvcombank mới nhất tháng 3/2019

Vpbank :tạo thẻ atm online free toàn bộ phí rút tiền và chuyển tiền trong và ngoài ngân hàng

✔️nên chọn ngân hàng nào đặt niềm tin 2019✔️

60 giây - nở rộ dịch vụ rút tiền từ thẻ tín dụng

Cách rút tiền thẻ tín dụng qua máy pos

Thẻ tín dụng là gì? có nên làm thẻ tín dụng hay không? | sodu.asia | kiến thức tài chính

Tổng hợp những điều thú vị về số tài khoản ngân hàng

Hướng dẫn liên kết thẻ ngân hàng quân đội mb với viettelpay

Hỗ trợ tư vấn về thẻ tín dụng, thẻ fe credit, rút tiền, đáo hạn thẻ tín dụng | tindung360

13 cách phân loại ngân hàng | vietcombank ngân hàng cần khách hay khách cần?

Muốn laptop làm đồ hoạ chơi games bạn ko có tiền đừng nản hãy bốc cho mình 1 bát họ

Hướng dẫn mở thẻ vpbank online

Tết cần tiền vay liền idong - vay tiền online chỉ cần cmt