Thông tin giá vàng online trực tuyến hôm nay mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng online trực tuyến hôm nay mới nhất ngày 24/10/2019 trên website Europeday2012.com

Giá vàng trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L41.50041.760
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c41.48041.930
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân41.48042.030
Vàng nữ trang 99,99%40.96041.760
Vàng nữ trang 99%40.34741.347
Vàng nữ trang 75%30.07331.473
Vàng nữ trang 58,3%23.09924.499
Vàng nữ trang 41,7%16.16617.566
Hà NộiVàng SJC41.50041.780
Đà NẵngVàng SJC41.50041.780
Nha TrangVàng SJC41.49041.780
Cà MauVàng SJC41.50041.780
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC41.47041.790
HuếVàng SJC41.48041.780
Biên HòaVàng SJC41.50041.760
Miền TâyVàng SJC41.50041.760
Quãng NgãiVàng SJC41.50041.760
Đà LạtVàng SJC41.52041.810
Long XuyênVàng SJC41.50041.760

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC Lẻ41.59041.76041.55041.76041.57041.770
SJC Buôn--41.57041.74041.57041.770
Nguyên liệu 99.9941.55041.73041.52041.73041.53041.730
Nguyên liệu 99.941.50041.68041.47041.68041.48041.680
Lộc Phát Tài41.59041.76041.55041.76041.57041.770
Kim Thần Tài41.59041.76041.55041.76041.57041.770
Hưng Thịnh Vượng--41.55041.95041.55041.950
Nữ trang 99.9941.06041.96041.06041.96041.08041.980
Nữ trang 99.940.96041.86040.96041.86040.98041.880
Nữ trang 9940.66041.56040.66041.56040.68041.580
Nữ trang 75 (18k)29.47031.67029.47031.67030.34031.640
Nữ trang 68 (16k)27.72029.92027.72029.92027.18027.880
Nữ trang 58.3 (14k)22.48024.68022.48024.68023.34024.640
Nữ trang 41.7 (10k)13.56015.76013.56015.760--

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999941.75024/10/2019 08:09:42
PNJ41.32041.82024/10/2019 08:09:42
SJC41.55041.82024/10/2019 08:09:42
Hà NộiPNJ41.32041.82024/10/2019 08:09:42
SJC41.55041.82024/10/2019 08:09:42
Đà NẵngPNJ41.32041.82024/10/2019 08:09:42
SJC41.55041.82024/10/2019 08:09:42
Cần ThơPNJ41.32041.82024/10/2019 08:09:42
SJC41.55041.82024/10/2019 08:09:42
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)41.32041.82024/10/2019 08:09:42
Nữ trang 24K40.96041.76024/10/2019 08:09:42
Nữ trang 18K30.07031.47024/10/2019 08:09:42
Nữ trang 14K23.18024.58024/10/2019 08:09:42
Nữ trang 10K16.12017.52024/10/2019 08:09:42

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L41.57041.770
Vàng 24K (999.9)41.15041.750
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)41.30041.800
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC41.58041.760

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)41.63042.080
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)41.63042.080
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)41.63042.080
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)41.10042.000
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)41.00041.900
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)41.000
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)41.60041.760
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)40.700
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)
Vàng 680 (16.8k)
Vàng 680 (16.32k)
Vàng 585 (14k)
Vàng 37.5 (9k)
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.340
Vàng 700 (16.8k)27.300
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.620
Vàng 37.5 (9k)14.060

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng

Loại vàng Mua Bán
SJC41604175
99,9%41504175
98,5%40704150
98,0%40504130
95,0%39300
75,0%28503050
68,0%25502720
61,0%24502620

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm

Mã loại vàngTên loại vàngMua vàoBán ra
NT24KNỮ TRANG 24K4,112,000 VNĐ4,172,000 VNĐ
HBSHBS4,132,000 VNĐVNĐ
SJCSJC4,147,000 VNĐ4,177,000 VNĐ
SJCLeSJC LẼ4,112,000 VNĐ4,177,000 VNĐ
18K75%18K75%3,085,000 VNĐ3,205,000 VNĐ
VT10KVT10K3,085,000 VNĐ3,205,000 VNĐ
VT14KVT14K3,085,000 VNĐ3,205,000 VNĐ
16K16K2,553,000 VNĐ2,673,000 VNĐ

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ

LoạiMua vàoBán ra
Vàng 99.94.130.000 ₫4.175.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ4.140.000 ₫4.185.000 ₫
Bạc45.000 ₫60.000 ₫
Vàng Tây2.400.000 ₫2.900.000 ₫
Vàng Ý PT2.900.000 ₫4.000.000 ₫

Các cửa hàng / tiệm vàng khác

Kim Định, Kim Chung, Ngọc Hải, Kim Tín, Phú Hào, Giao Thủy, Mỹ Ngọc, Phước Thanh Thịnh, Mão Thiệt, Duy Mong, Kim Hoàng, Kim Thành Huy, Kim Túc, Quý Tùng, Mỹ Hạnh, Quốc Bảo, Phúc Thành, Ánh Sáng, Kim Thành, Kim Hương, Kim Liên, Rồng Phụng, Rồng Vàng, Đại Phát Vượng, Kim Khánh, Đặng Khá, Kim Hoa, Kim Hoàn, Kim Quy, Duy Hiển, Kim Yến, Lập Đức, Kim Mai, Phú Mỹ Ngọc, Phương Xuân, Duy Chiến, Lê Cương, Phú Nguyên, Mạnh Hải, Minh Thành, Kim Cúc, Kim Sen, Xuân Trường, Phước Lộc, Đức Hạnh, Quang Trung

Mã loại vàngTên loại vàngMua vàoBán ra
NT24KNỮ TRANG 24K4,112,000 VNĐ4,172,000 VNĐ
HBSHBS4,132,000 VNĐVNĐ
SJCSJC4,147,000 VNĐ4,177,000 VNĐ
SJCLeSJC LẼ4,112,000 VNĐ4,177,000 VNĐ
18K75%18K75%3,085,000 VNĐ3,205,000 VNĐ
VT10KVT10K3,085,000 VNĐ3,205,000 VNĐ
VT14KVT14K3,085,000 VNĐ3,205,000 VNĐ
16K16K2,553,000 VNĐ2,673,000 VNĐ

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ Kitco 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm

Lịch sử giao dịch 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2019-10-221484.391488.891480.691487.76 0.24
2019-10-211491.771495.061481.401484.28 0.45
2019-10-181491.881494.141484.751490.94 0.07
2019-10-171490.351497.381483.441491.86 0.12
2019-10-161481.221491.131477.171490.13 0.61
2019-10-151493.351498.391477.351481.10 0.83
2019-10-141488.021496.971483.101493.29 0.49
2019-10-111493.971503.011474.091486.06 0.55
2019-10-101505.431516.861491.261494.17 0.76
2019-10-091505.241512.171499.731505.44 0.01
2019-10-081493.481509.481487.201505.32 0.79
2019-10-071512.651512.651488.211493.52 0.8
2019-10-041505.541515.371495.851505.35 0.03
2019-10-031499.081519.411495.921504.97 0.4
2019-10-021478.901504.941474.801499.03 1.35
2019-10-011472.361486.711458.941478.94 0.43
2019-09-301494.841500.381464.711472.65 1.61
2019-09-271504.521507.341486.791496.28 0.57
2019-09-261503.801512.141500.651504.67 0.07
2019-09-251531.651534.561500.311503.63 1.84
2019-09-241521.841535.501515.541531.20 0.63
2019-09-231513.971526.261511.051521.65 0.33

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Liên quan giá vàng online trực tuyến hôm nay

Giá vàng online

Bảng giá vàng sjc trực tuyến hôm nay

Bảng giá vàng sjc trực tuyến, online hôm nay ngày 06/08/2017

Bảng giá vàng sjc trực tuyến, online hôm nay ngày 07/08/2017

Giá vàng hôm nay giá vàng ngày hôm nay mới nhất 24h

Giá vàng hôm nay 22/8/2019 || giá vàng online mới nhất.vàng 9999.vàng 24k.vàng sjc

Thvl | giá vàng liên tiếp tăng mạnh, nhà đầu tư cần thận trọng

Hayho sv8 : tặng mỗi bạn 1 lượt quay duy nhất ngày hôm nay

Giá vàng trực tiếp online hôm nay 18/6/2017

Giá vàng hôm nay 30/8/2018: vàng sjc tiếp tục giảm thêm 20.000 đồng/lượng

Dự báo giá vàng tuần mới chưa có dấu hiệu hạ nhiệt

Giá vàng hôm nay

Giá vàng hôm nay 16/10: sjc tiếp tục ảm đạm, giảm thêm 100.000 đồng/lượng i giá 24h

Giá vàng chiều ngày hôm nay 21/10/2019 | s2 golds

Xem giá vàng, giá bạc trực tuyến ntn | giá vàng hôm nay

Giá vàng hôm nay 27/12: vàng lên đỉnh mới thách thức usd - tin hot 24h online

Giá vàng hôm nay 27/9/2018: vàng sjc tiếp tục giảm thêm 10.000 đồng/lượng

Giá vàng hôm nay ngày 23/1: mỹ gặp khó, giá vàng lên đỉnh - tin hot 24h online

Giá vàng hôm nay, gia vang sjc, 9999, trong nước, thế giới

Tin tức 24h mới nhất ngày 23/10/2019- tin nóng chính trị việt nam và thế giới

Thvl | người đưa tin 24g: giá vàng miếng sjc tăng vọt sau tết

Giá vàng ngày hôm nay ngày 19 tháng 10: giảm trên thị trường quốc tế i giá 24h

Giá vàng hôm nay, gia vang sjc, 9999, trong nước, thế giới

Giá vàng hôm nay 20/7/2019, như trúng thuốc lắc, lại cắm đầu giảm.

Giá cà phê giá hạt tiêu hôm nay ngày 22 tháng 10 năm 2019 giá cà phê tiếp đà giảm giá tiêu đi ngang

Bảng giá vàng hôm nay ngày 25/9/2019

Giá vàng ngày hôm nay 1/10 | sjc giảm đến 300.000 đồng/lượng | giá24h

Giá vàng hôm nay ngày 14/10/2019 - vàng sjc - pnj - doji - vàng gold - vàng thế giới -vàng 9999

Trực tuyến bảng giá vàng hôm nay ngày 17/11/2017 mới nhất

Giá vàng hôm nay $ dự đoán tương lai thị trường vàng bối cảnh fed tăng lãi suất

Giá vàng hôm nay và dự báo giá vàng thời gian tới

Giá vàng hôm nay 23/6 | tăng kỷ lục - giá vàng tuần tới tiếp tục tăng?

Giá vàng 9999 hôm nay mới nhất 8/9/19

Giá vàng hôm nay sjc online giá vàng 9999 pnj

Tin tức 24h online - giá vàng mới nhất hôm nay

Giá vàng chiều ngày hôm nay 10/10/2019 | s2 golds

Giá vàng hôm nay giảm mạnh chớ dại mà mua vào nhé

Giá vàng hôm nay 28/8/2018: vàng sjc tiếp tục tăng 30.000 đồng /lượng

Giá vàng hôm nay | có nên mua vào? có nên lướt sóng? đầu tư vàng bạc đúng thời điểm?

Bảng giá vàng sjc hôm nay 10/6/2017 giá vàng liên tục giảm hơn so với ngày hôm qua

Cuộc sống 24h quanh ta ngày 17/10/2019 | tin tức việt nam mới nhất | người đưa tin 24g

Giá vàng hôm nay 26/2: tăng ngược chiều vàng thế giới - tin hot 24h online

Giá vàng hôm nay 28/9/2018: vàng sjc tiếp tục giảm sốc 100.000 đồng/lượng

Giá vàng hôm nay 14/10/2017: vàng lên giá cao nhất 2 tuần - tin hot 24h online

Giá vàng hôm nay 18/7: vàng chuẩn bị cho đà giảm mạnh?

Giá cà phê giá tiêu hôm nay ngày 16 / 10/ 2019 giá cà phê giảm mạnh giá tiêu ngang

Thông tin giá vàng mới nhất hôm nay thứ hai 19/6