Thông tin giá vàng hôm nay tại đồng tháp mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng hôm nay tại đồng tháp mới nhất ngày 22/01/2020 trên website Europeday2012.com

Giá vàng trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L43.30043.750
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c43.45043.950
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân43.45044.050
Vàng nữ trang 99,99%42.95043.750
Vàng nữ trang 99%42.31743.317
Vàng nữ trang 75%31.56632.966
Vàng nữ trang 58,3%24.25925.659
Vàng nữ trang 41,7%16.99618.396
Hà NộiVàng SJC43.30043.770
Đà NẵngVàng SJC43.30043.770
Nha TrangVàng SJC43.29043.770
Cà MauVàng SJC43.30043.770
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC43.27043.780
HuếVàng SJC43.28043.770
Biên HòaVàng SJC43.30043.750
Miền TâyVàng SJC43.30043.750
Quãng NgãiVàng SJC43.30043.750
Đà LạtVàng SJC43.32043.800
Long XuyênVàng SJC43.30043.750

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
Kim Thần Tài43.45043.85043.35043.70043.40043.700
Lộc Phát Tài43.45043.85043.35043.70043.40043.700
Kim Ngân Tài43.45043.850----
Nguyên liệu 99.9943.45043.75043.35043.61043.40043.600
Nguyên liệu 99.943.35043.65043.25043.51043.30043.500
Nữ trang 99.9943.25044.05043.25044.05043.10043.800
Nữ trang 99.943.15043.95043.15043.95042.80043.700
Nữ trang 9942.95043.65042.95043.65042.50043.400
Nữ trang 75 (18k)31.24033.24031.24033.24031.70033.000
Nữ trang 68 (16k)29.50031.50029.50031.50027.18027.880
Nữ trang 58.3 (14k)23.90025.90023.90025.90024.40025.700
Nữ trang 41.7 (10k)13.76015.76013.76015.760--

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999943.70022/01/2020 08:13:17
PNJ43.50044.10022/01/2020 08:13:17
SJC43.30043.80022/01/2020 08:13:17
Hà NộiPNJ43.50044.10022/01/2020 08:13:17
SJC43.30043.80022/01/2020 08:13:17
Đà NẵngPNJ43.50044.10022/01/2020 08:13:17
SJC43.30043.80022/01/2020 08:13:17
Cần ThơPNJ43.50044.10022/01/2020 08:13:17
SJC43.30043.80022/01/2020 08:13:17
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)43.50044.10022/01/2020 08:13:17
Nữ trang 24K43.00043.80022/01/2020 08:13:17
Nữ trang 18K31.60033.00022/01/2020 08:13:17
Nữ trang 14K24.37025.77022/01/2020 08:13:17
Nữ trang 10K16.97018.37022/01/2020 08:13:17

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L43.50043.800
Vàng 24K (999.9)43.10043.700
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)43.30043.800
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC43.51043.790

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)43.52044.070
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)43.52044.070
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)43.52044.070
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)43.10044.000
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)43.00043.900
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)43.000
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)43.52043.800
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)42.700
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)
Vàng 680 (16.8k)
Vàng 680 (16.32k)
Vàng 585 (14k)
Vàng 37.5 (9k)
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.340
Vàng 700 (16.8k)27.300
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.620
Vàng 37.5 (9k)14.060

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng

Loại vàng Mua Bán
SJC43604395
99,9%43504390
98,5%42504350
98,0%42304330
95,0%40850
75,0%30003200
68,0%27002870
61,0%26002770

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm

Mã loại vàngTên loại vàngMua vàoBán ra
NT24KNỮ TRANG 24K4,355,000 VNĐ4,400,000 VNĐ
HBSHBS4,355,000 VNĐVNĐ
SJCSJC4,350,000 VNĐ4,395,000 VNĐ
SJCLeSJC LẼ4,350,000 VNĐ4,395,000 VNĐ
18K75%18K75%3,230,000 VNĐ3,380,000 VNĐ
VT10KVT10K3,230,000 VNĐ3,380,000 VNĐ
VT14KVT14K3,230,000 VNĐ3,380,000 VNĐ
16K16K2,687,000 VNĐ2,837,000 VNĐ

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ

LoạiMua vàoBán ra
Vàng 99.94.270.000 ₫4.365.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ4.280.000 ₫4.375.000 ₫
Bạc45.000 ₫70.000 ₫
Vàng Tây2.650.000 ₫3.000.000 ₫
Vàng Ý PT3.150.000 ₫4.300.000 ₫

Các cửa hàng / tiệm vàng khác

Kim Định, Kim Chung, Ngọc Hải, Kim Tín, Phú Hào, Giao Thủy, Mỹ Ngọc, Phước Thanh Thịnh, Mão Thiệt, Duy Mong, Kim Hoàng, Kim Thành Huy, Kim Túc, Quý Tùng, Mỹ Hạnh, Quốc Bảo, Phúc Thành, Ánh Sáng, Kim Thành, Kim Hương, Kim Liên, Rồng Phụng, Rồng Vàng, Đại Phát Vượng, Kim Khánh, Đặng Khá, Kim Hoa, Kim Hoàn, Kim Quy, Duy Hiển, Kim Yến, Lập Đức, Kim Mai, Phú Mỹ Ngọc, Phương Xuân, Duy Chiến, Lê Cương, Phú Nguyên, Mạnh Hải, Minh Thành, Kim Cúc, Kim Sen, Xuân Trường, Phước Lộc, Đức Hạnh, Quang Trung

Mã loại vàngTên loại vàngMua vàoBán ra
NT24KNỮ TRANG 24K4,355,000 VNĐ4,400,000 VNĐ
HBSHBS4,355,000 VNĐVNĐ
SJCSJC4,350,000 VNĐ4,395,000 VNĐ
SJCLeSJC LẼ4,350,000 VNĐ4,395,000 VNĐ
18K75%18K75%3,230,000 VNĐ3,380,000 VNĐ
VT10KVT10K3,230,000 VNĐ3,380,000 VNĐ
VT14KVT14K3,230,000 VNĐ3,380,000 VNĐ
16K16K2,687,000 VNĐ2,837,000 VNĐ

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ Kitco 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm

Lịch sử giao dịch 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-01-211560.731568.461546.201558.05 0.16
2020-01-201557.721562.631556.201560.43 0.23
2020-01-171552.401561.081549.251556.97 0.31
2020-01-161556.301557.951547.861552.24 0.25
2020-01-151546.261558.001545.851556.03 0.64
2020-01-141548.101548.721535.851546.21 0.1
2020-01-131561.361561.361546.451547.70 0.81
2020-01-101552.131560.881545.581560.14 0.52
2020-01-091556.791561.201540.081552.15 0.27
2020-01-081576.251610.921552.101556.31 1.13
2020-01-071565.101576.781555.151573.80 0.53
2020-01-061560.941588.031559.751565.56 1.07
2020-01-031528.561553.471527.521548.91 1.32
2020-01-021519.921530.901517.991528.59 0.38
2019-12-311514.421524.211514.391522.86 0.53
2019-12-301511.071515.751510.431514.84 0.3
2019-12-271510.791514.781506.851510.39 0.16
2019-12-261499.691512.051497.091508.11 0.6
2019-12-241485.221500.141484.221499.20 0.91
2019-12-231478.291485.971477.241485.56 0.55

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Liên quan giá vàng hôm nay tại đồng tháp

Giá vàng tăng mạnh do căng thẳng leo thang | thdt

Trung tâm vàng bạc đá quí kim long đồng tháp chúc tết kỷ hợi 2019

Thvl | người đưa tin 24g: giá vàng, giá dầu tiếp tục lao dốc

Giá vàng hôm nay, 18/1/2020 | thdt

Giá vàng hôm nay, 15/1/2020 | thdt

Giá vàng hôm nay 9/1/2020 | thdt

Giá vàng hôm nay, 17/1/2020 | thdt

Giá vàng hôm nay 2/1/2020 | thdt

Giá vàng hôm nay 14/1/2020 | thdt

Giá vàng hôm nay, 10/1/2020 | thdt

Giá vàng hôm nay, 11/01/2020 | thdt

Giá vàng hôm nay 13/1/2020 | thdt

Giá vàng hôm nay | dân trí thức có nên mua vào? có nên lướt sóng? tin việt mới nhất

Giá vàng sẽ tiếp tục tăng trong năm 2020 | thdt

Thvl | giá vàng liên tiếp tăng mạnh, nhà đầu tư cần thận trọng

Giá vàng hôm nay 3/1/2020 | thdt

Giá vàng hôm nay, 7/1/2020 | thdt

Giá vàng hôm nay 8/1/2020 | thdt

Thvl | người đưa tin 24g: giá heo hơi tại đồng tháp tăng trở lại, thương lái đến tận chuồng thu mua

Giá vàng hôm nay 4/1/2020 | thdt

Tin tức tài chính mới nhất ngày hôm nay 15/1/2020 | tin tức tổng hợp

Giá vàng hôm nay, 6/1/2020 | thdt

Sau ngày vía thần tài giá vàng giảm mạnh | thdt

Thdt - giá cá lóc tuột dốc ở huyện hồng ngự, đồng tháp

Thvl | giá heo tại đồng tháp tăng cao kỷ lục

Giá heo hôm nay ngày 16 tháng 1 năm 2020 cả nước đều tăng đây là giá thực cụ thể nhất

Giá gạo st25 tiếp tục tăng cao | thdt

Giá cả thị trường một số mặt hàng nông sản | thdt

Nhịp sống 24h - tối, 13/01/2020 | giá của gạo ngon nhất thế giới st25 tiếp tục tăng cao | thdt

đồng tháp: giá gia cầm giảm mạnh | thdt

đồng tháp: giá lúa tăng trở lại nông dân phấn khởi | thdt

Xử phạt 50 triệu đồng nếu không niêm yết giá vàng miếng | thdt

Nhịp sống 24h | 26/02/2018 - giá vàng giảm mạnh sau ngày thần tài | thdt

Giá heo hơi rớt xuống mức thấp nhất trong năm | thdt

Thdt - đồng tháp vẫn còn khô hạn dù nước thượng nguồn đã về

Giá ớt tăng cao kỷ lục, người trồng trúng lớn

Gía mít thái hôm nay ngày 13/1/2020/ tăng gía mạnh trở lại/ nông sản miền tây- tt 36.

Kênh youtube chính thức của truyền hình đồng tháp | thdt

đồng tháp: giá lúa tăng nhẹ | thdt

đồng tháp: giá cá lóc đồng vẫn rẻ bèo | thdt

Giá ớt tại trà vinh tăng mạnh | thdt

Thdt - thương lái trung quốc thao túng thị trường ớt

Full tập 1 - tài tử miệt vườn mùa 2 | kim tử long chào thua ngọc huyền vì bị giành nhận xét | thdt

Giá xoài cát chu tăng | thdt

Xổ số đồng tháp 13/1/2020 - xsdt - sxdt - xsdthap - xổ số kiến thiết đài đồng tháp thứ 2

Giá lúa đông xuân liên tục giảm | thdt