Thông tin giá vàng 18k hôm nay tại sóc trăng mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng 18k hôm nay tại sóc trăng mới nhất ngày 22/10/2019 trên website Europeday2012.com

Giá vàng trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L41.40041.680
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c41.39041.840
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân41.39041.940
Vàng nữ trang 99,99%40.88041.680
Vàng nữ trang 99%40.26741.267
Vàng nữ trang 75%30.01331.413
Vàng nữ trang 58,3%23.05224.452
Vàng nữ trang 41,7%16.13217.532
Hà NộiVàng SJC41.40041.700
Đà NẵngVàng SJC41.40041.700
Nha TrangVàng SJC41.39041.700
Cà MauVàng SJC41.40041.700
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC41.37041.710
HuếVàng SJC41.38041.700
Biên HòaVàng SJC41.40041.680
Miền TâyVàng SJC41.40041.680
Quãng NgãiVàng SJC41.40041.680
Đà LạtVàng SJC41.42041.730
Long XuyênVàng SJC41.40041.680

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC Lẻ41.45041.65041.41041.67041.43041.630
SJC Buôn--41.43041.65041.43041.630
Nguyên liệu 99.9941.43041.63041.40041.65041.38041.580
Nguyên liệu 99.941.38041.58041.35041.60041.32041.530
Lộc Phát Tài41.45041.65041.41041.67041.43041.630
Kim Thần Tài41.45041.65041.41041.67041.43041.630
Hưng Thịnh Vượng--41.43041.83041.43041.830
Nữ trang 99.9940.95041.85040.95041.85040.73041.630
Nữ trang 99.940.85041.75040.85041.75040.63041.530
Nữ trang 9940.55041.45040.55041.45040.33041.230
Nữ trang 75 (18k)29.39031.59029.39031.59030.07031.370
Nữ trang 68 (16k)27.64029.84027.64029.84027.18027.880
Nữ trang 58.3 (14k)22.41024.61022.41024.61023.13024.430
Nữ trang 41.7 (10k)13.56015.76013.56015.760--

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999941.60022/10/2019 08:11:08
PNJ41.15041.65022/10/2019 08:11:08
SJC41.35041.65022/10/2019 08:11:08
Hà NộiPNJ41.15041.65022/10/2019 08:11:08
SJC41.35041.65022/10/2019 08:11:08
Đà NẵngPNJ41.15041.65022/10/2019 08:11:08
SJC41.35041.65022/10/2019 08:11:08
Cần ThơPNJ41.15041.65022/10/2019 08:11:08
SJC41.35041.65022/10/2019 08:11:08
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)41.15041.65022/10/2019 08:11:08
Nữ trang 24K40.80041.60022/10/2019 08:11:08
Nữ trang 18K29.95031.35022/10/2019 08:11:08
Nữ trang 14K23.09024.49022/10/2019 08:11:08
Nữ trang 10K16.06017.46022/10/2019 08:11:08

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L41.44041.640
Vàng 24K (999.9)41.05041.650
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)41.20041.700
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC41.45041.630

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)41.51041.960
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)41.51041.960
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)41.51041.960
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)41.00041.900
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)40.90041.800
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)40.900
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)41.47041.640
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)40.600
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)
Vàng 680 (16.8k)
Vàng 680 (16.32k)
Vàng 585 (14k)
Vàng 37.5 (9k)
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.340
Vàng 700 (16.8k)27.300
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.620
Vàng 37.5 (9k)14.060

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng

Loại vàng Mua Bán
SJC41474167
99,9%41404165
98,5%40604140
98,0%40404120
95,0%39200
75,0%28503050
68,0%25502720
61,0%24502620

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm

Mã loại vàngTên loại vàngMua vàoBán ra
NT24KNỮ TRANG 24K4,100,000 VNĐ4,160,000 VNĐ
HBSHBS4,125,000 VNĐVNĐ
SJCSJC4,130,000 VNĐ4,170,000 VNĐ
SJCLeSJC LẼ4,100,000 VNĐ4,170,000 VNĐ
18K75%18K75%3,076,000 VNĐ3,196,000 VNĐ
VT10KVT10K3,076,000 VNĐ3,196,000 VNĐ
VT14KVT14K3,076,000 VNĐ3,196,000 VNĐ
16K16K2,545,000 VNĐ2,665,000 VNĐ

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ

LoạiMua vàoBán ra
Vàng 99.94.120.000 ₫4.160.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ4.130.000 ₫4.170.000 ₫
Bạc45.000 ₫60.000 ₫
Vàng Tây2.400.000 ₫2.900.000 ₫
Vàng Ý PT2.900.000 ₫4.000.000 ₫

Các cửa hàng / tiệm vàng khác

Kim Định, Kim Chung, Ngọc Hải, Kim Tín, Phú Hào, Giao Thủy, Mỹ Ngọc, Phước Thanh Thịnh, Mão Thiệt, Duy Mong, Kim Hoàng, Kim Thành Huy, Kim Túc, Quý Tùng, Mỹ Hạnh, Quốc Bảo, Phúc Thành, Ánh Sáng, Kim Thành, Kim Hương, Kim Liên, Rồng Phụng, Rồng Vàng, Đại Phát Vượng, Kim Khánh, Đặng Khá, Kim Hoa, Kim Hoàn, Kim Quy, Duy Hiển, Kim Yến, Lập Đức, Kim Mai, Phú Mỹ Ngọc, Phương Xuân, Duy Chiến, Lê Cương, Phú Nguyên, Mạnh Hải, Minh Thành, Kim Cúc, Kim Sen, Xuân Trường, Phước Lộc, Đức Hạnh, Quang Trung

Mã loại vàngTên loại vàngMua vàoBán ra
NT24KNỮ TRANG 24K4,100,000 VNĐ4,160,000 VNĐ
HBSHBS4,125,000 VNĐVNĐ
SJCSJC4,130,000 VNĐ4,170,000 VNĐ
SJCLeSJC LẼ4,100,000 VNĐ4,170,000 VNĐ
18K75%18K75%3,076,000 VNĐ3,196,000 VNĐ
VT10KVT10K3,076,000 VNĐ3,196,000 VNĐ
VT14KVT14K3,076,000 VNĐ3,196,000 VNĐ
16K16K2,545,000 VNĐ2,665,000 VNĐ

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ Kitco 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm

Lịch sử giao dịch 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2019-10-181491.881494.141484.751490.94 0.07
2019-10-171490.351497.381483.441491.86 0.12
2019-10-161481.221491.131477.171490.13 0.61
2019-10-151493.351498.391477.351481.10 0.83
2019-10-141488.021496.971483.101493.29 0.49
2019-10-111493.971503.011474.091486.06 0.55
2019-10-101505.431516.861491.261494.17 0.76
2019-10-091505.241512.171499.731505.44 0.01
2019-10-081493.481509.481487.201505.32 0.79
2019-10-071512.651512.651488.211493.52 0.8
2019-10-041505.541515.371495.851505.35 0.03
2019-10-031499.081519.411495.921504.97 0.4
2019-10-021478.901504.941474.801499.03 1.35
2019-10-011472.361486.711458.941478.94 0.43
2019-09-301494.841500.381464.711472.65 1.61
2019-09-271504.521507.341486.791496.28 0.57
2019-09-261503.801512.141500.651504.67 0.07
2019-09-251531.651534.561500.311503.63 1.84
2019-09-241521.841535.501515.541531.20 0.63
2019-09-231513.971526.261511.051521.65 0.33
2019-09-201499.621517.261498.151516.69 1.16

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Liên quan giá vàng 18k hôm nay tại sóc trăng

Thvl | giá vàng tăng sốc

Thvl | giá vàng liên tiếp tăng mạnh, nhà đầu tư cần thận trọng

Thvl | người đưa tin 24g: giá vàng, giá dầu tiếp tục lao dốc

Giá vàng hôm nay 18/8/2019 giá vàng thế giới.vàng 18k.24k.vàng sjc vàng 9999.cập nhập hằng ngày

Tăng đột phá - giá vàng cao nhất trong 2 năm trở lại đây

Stv - thông tin dịch vụ, thị trường ngày 6/9- vàng giảm 30.000/chỉ

Giá vàng hôm nay | dân trí thức có nên mua vào? có nên lướt sóng? tin việt mới nhất

Stv - thông tin dịch vụ thị trường 9-9, giá vàng không đổi so với hôm qua 8-9

Giá vàng hôm nay 28/1 | tin nóng mỗi giờ

Giá vàng hôm nay ngày 3 tháng 7 năm 2019 | giá vàng tăng cực mạnh sắp phá kỷ lục

Giá vàng hôm nay giá vàng ngày hôm nay mới nhất 24h

Stv -thông tin dịch vụ, thị trường ngày 3/9, giá vàng giảm 10.000 đồng/chỉ

Giá vàng hôm nay ngày 24/8/2019 | cập nhật thông tin mới nhất

Stv - thông tin dịch vụ thị trường 13/8: giá vàng tăng trở lại

Vòng ximen đặc 18k siêu sáng lấp lánh.

Stv -thông tin dịch vụ, thị trường 21/8-vàng tăng 20.000đ/chỉ

Giá vàng hôm nay 19/6 sjc -9999 -24k- 18k

Stv - thông tin dịch vụ, thị trường ngày 30/8- vàng giảm nhẹ 10.000đồng/chỉ

Stv -thông tin dịch vụ, thị trường 23/8- vàng mua vào giảm nhẹ

Giá vàng hôm nay 13/8/2019 ||giá vàng quay đầu tăng mạnh trở lại

S2 golds - giá vàng chiều ngày hôm nay 24/9/2019 - kì vọng giá vàng ở mức $1600/oz vào cuối năm

Stv -thông tin dịch vụ, thị trường ngày 28/8 - vàng 9999 (nhẫn) 42,5 triệu đồng/lượng

Các mẫu nhẫn cưới vàng 18k & những mẫu nhan cưới vàng trắng mới nhất 2018

Bản tin thị trường giá vàng ngày 18 tháng 8 năm 2019

Giá vàng,ngoại tệ hôm nay ngày 15/6/2017 sjc -9999-24k-18k usd-bảng anh-yên nhật

Stv - thông tin dịch vụ thị trường ngày 4/9

Stv - thông tin dịch vụ, thị trường ngày 8/10

Giá vàng hôm nay ngày 7/8/2019 || tiếp tục tăng giá

Tiệm bạc sóc trăng 24 phan chu trinh

Giá vàng hôm nay ngày 19/6/2019 || giá vàng tăng mạnh trở lại

Stv -thông tin dịch vụ, thị trường 29/8- giá vàng vẫn đứng yên

Bản tin thị trường ngày 2 tháng 8 năm 2019

Stv - bản tin thị trường 8/8: vàng tăng vọt, lập đỉnh mới

Stv - thông tin dịch vụ thị trường 12/8: giá vàng tiếp tục giảm

1 ngày thư giãn tại biển hồ bể vĩnh châu sóc trăng - vietnam tourism | yến trần tv

Giá vàng hôm nay ngày 16/6/2019 || vàng trong nước giảm nhẹ

Tuyệt chiêu làm sạch vàng bạc trong 30 giây!

Dự báo giá vàng sjc ngày 6/4/2019: giảm vào cuối tuần?

ăn bánh xèo khổng lồ 25k tại hồ nước ngọt sóc trăng - vietnamese pancakes | yến trần tv

Phan ngọc lợi 20 | gà mạ vàng 24k

Giá heo hơi 27/9 giảm nhẹ trở lại ở phía bắc, công ty chăn nuôi heo miền nam tiếp tục tăng giá

Stv news | tin nhanh 24h | gần nửa triệu đồng một kg vải, giá vàng tiếp tục đà tăng giảm

Giá tôm thẻ chân trắng hôm nay 26/6/2019

Bản tin thị trường giá vàng ngày 22 tháng 8 năm 2019

Phục chế - tượng và đồng hồ cổ châu âu - mạ vàng 9999

Dntn kinh doanh vàng bạc đá quý và bán quý đạt kim thành

Múa lân ngày tết tại tiệm vàng ánh sáng sóc trăng

Stv news | sóc trăng ngày mới | bình ổn giá cả thị trường, dịch tả heo châu phi

Giá xăng dầu hôm nay 10/10: diễn biến trái chiều sau khi thổ nhĩ kỳ tấn công người kurd ở syria