Thông tin giá vàng 18k 75 hôm nay mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng 18k 75 hôm nay mới nhất ngày 22/02/2020 trên website Europeday2012.com

Tin tức giá vàng hôm nay

Nguồn tin 4


Giá vàng trong nước hôm nay

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 45,250 45,650
Nhẫn 9999 1c->5c 45,250 45,750
Vàng nữ trang 9999 44,850 45,650
Vàng nữ trang 24K 44,198 45,198
Vàng nữ trang 18K 32,991 34,391
Vàng nữ trang 14K 25,367 26,767
Vàng nữ trang 10K 17,788 19,188
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 45,250 45,670
SJC Đà Nẵng 45,250 45,670
SJC Nha Trang 45,240 45,670
SJC Cà Mau 45,250 45,670
SJC Bình Phước 45,220 45,680
SJC Huế 45,230 45,670
SJC Biên Hòa 45,250 45,650
SJC Miền Tây 45,250 45,650
SJC Quãng Ngãi 45,250 45,650
SJC Đà Lạt 45,270 45,700
SJC Long Xuyên 45,250 45,650
DOJI HCM 45,360 45,590
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
DOJI HN 45,320 45,620
PNJ HCM 44,950 45,550
PNJ Hà Nội 44,950 45,550
Phú Qúy SJC 45,500 45,800
Bảo Tín Minh Châu 45,380 45,580
Mi Hồng 45,500 45,900
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
EXIMBANK 45,250 45,550
ACB 45,400 45,700
Sacombank 44,900 45,430
SCB 45,100 45,600
VIETINBANK GOLD 43,350 43,820

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L45.60046.050
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c45.60046.150
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân45.60046.250
Vàng nữ trang 99,99%45.25046.050
Vàng nữ trang 99%44.59445.594
Vàng nữ trang 75%33.29134.691
Vàng nữ trang 58,3%25.60027.000
Vàng nữ trang 41,7%17.95519.355
Hà NộiVàng SJC45.60046.070
Đà NẵngVàng SJC45.60046.070
Nha TrangVàng SJC45.59046.070
Cà MauVàng SJC45.60046.070
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC45.57046.080
HuếVàng SJC45.58046.070
Biên HòaVàng SJC45.60046.050
Miền TâyVàng SJC45.60046.050
Quãng NgãiVàng SJC45.60046.050
Đà LạtVàng SJC45.62046.100
Long XuyênVàng SJC45.60046.050

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC Lẻ45.65045.95045.73046.00045.75046.000
SJC Buôn45.66045.95045.75045.98045.76045.990
Kim Tý45.65045.950----
Kim Thần Tài45.65045.95045.73046.00045.75046.000
Lộc Phát Tài45.65045.95045.73046.00045.75046.000
Kim Ngân Tài45.65045.950----
Hưng Thịnh Vượng45.65046.08045.65046.08045.65046.080
Nguyên liệu 99.9945.65045.90045.57045.82045.65045.900
Nguyên liệu 99.945.60045.85045.52045.77045.60045.850
Nữ trang 99.9945.40046.20045.40046.20045.50046.200
Nữ trang 99.945.30046.10045.30046.10045.40046.100
Nữ trang 9944.60045.75044.60045.75044.70045.750
Nữ trang 75 (18k)33.35034.85033.35034.85033.50034.800
Nữ trang 68 (16k)30.98032.98030.98032.98027.18027.880
Nữ trang 58.3 (14k)25.15027.15025.15027.15025.80027.100
Nữ trang 41.7 (10k)14.26015.76014.26015.760--

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999945.69022/02/2020 08:37:05
PNJ45.10045.99022/02/2020 08:37:05
SJC45.10045.90022/02/2020 08:37:05
Hà NộiPNJ45.10045.99022/02/2020 08:37:05
SJC45.10045.90022/02/2020 08:37:05
Đà NẵngPNJ45.10045.99022/02/2020 08:37:05
SJC45.10045.90022/02/2020 08:37:05
Cần ThơPNJ45.10045.99022/02/2020 08:37:05
SJC45.10045.90022/02/2020 08:37:05
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)45.10045.99022/02/2020 08:37:05
Nữ trang 24K45.10045.90022/02/2020 08:37:05
Nữ trang 18K33.18034.58022/02/2020 08:37:05
Nữ trang 14K25.60027.00022/02/2020 08:37:05
Nữ trang 10K17.84019.24022/02/2020 08:37:05

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L45.65045.950
Vàng 24K (999.9)45.10045.800
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)45.40045.850
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC45.66045.940

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)45.62046.120
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)45.62046.120
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)45.62046.120
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)45.15046.050
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)45.05045.950
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)45.050
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)45.66045.930
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)44.750
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)
Vàng 680 (16.8k)
Vàng 680 (16.32k)
Vàng 585 (14k)
Vàng 37.5 (9k)
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.340
Vàng 700 (16.8k)27.300
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.620
Vàng 37.5 (9k)14.060

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng

Loại vàng Mua Bán
SJC45704598
99,9%45504590
98,5%44504550
98,0%44304530
95,0%42950
75,0%30303250
68,0%27302920
61,0%26302820

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm

Mã loại vàng Tên loại vàng Mua vào Bán ra
NT24K NỮ TRANG 24K 4,529,000 VNĐ 4,594,000 VNĐ
HBS HBS 4,549,000 VNĐ VNĐ
SJC SJC 4,552,000 VNĐ 4,607,000 VNĐ
SJCLe SJC LẼ 4,552,000 VNĐ 4,607,000 VNĐ
18K75% 18K75% 3,353,000 VNĐ 3,493,000 VNĐ
VT10K VT10K 3,353,000 VNĐ 3,493,000 VNĐ
VT14K VT14K 3,353,000 VNĐ 3,493,000 VNĐ
16K 16K 2,740,000 VNĐ 2,880,000 VNĐ

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ

Loại Mua vào Bán ra
Vàng 99.9 4.530.000 ₫ 4.600.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ 4.540.000 ₫ 4.610.000 ₫
Bạc 50.000 ₫ 70.000 ₫
Vàng Tây 2.720.000 ₫ 3.100.000 ₫
Vàng Ý PT 3.320.000 ₫ 4.400.000 ₫

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ Kitco 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm

Lịch sử giao dịch 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-02-211619.821648.691618.401643.30 1.48
2020-02-201611.661623.241603.521618.98 0.49
2020-02-191601.361612.421599.381611.09 0.61
2020-02-181584.321604.931582.311601.42 1.29
2020-02-171582.301583.601578.941580.92 0.1
2020-02-141575.881584.141572.921582.40 0.42
2020-02-131565.961578.131565.421575.84 0.64
2020-02-121567.551570.281561.851565.84 0.13
2020-02-111571.911573.851561.991567.72 0.28
2020-02-101571.641576.851567.871571.99 0.14
2020-02-071566.411573.901560.651569.94 0.24
2020-02-061556.001567.841552.351566.23 0.67
2020-02-051552.541562.221547.351555.85 0.2
2020-02-041577.101579.421548.901552.78 1.54
2020-02-031593.421593.741569.831576.54 0.66
2020-01-311574.001589.541570.801586.84 0.8
2020-01-301576.421585.821572.261574.19 0.15
2020-01-291566.591577.521563.041576.50 0.56
2020-01-281581.431582.911565.191567.68 0.91
2020-01-271580.361588.411576.051581.86 0.65
2020-01-241562.471575.621556.401571.65 0.57
2020-01-231558.781567.761551.771562.72 0.27
2020-01-221558.401558.971550.041558.60 0.04

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Liên quan giá vàng 18k 75 hôm nay

Thvl | giá vàng liên tiếp tăng mạnh, nhà đầu tư cần thận trọng

Giá vàng hôm nay ngày 17 tháng 2 năm 2020 | gia vang hom nay bao nhieu 1 chi - giá vàng hôm nay

Giá vàng hôm nay 2/10: vàng 18k, vàng 9999, sjc khôi phục giá - giá vàng thế giới đi ngang

Giá vàng hôm nay 19/2: sjc tăng vọt gần nửa triệu đồng, vượt qua mốc kỉ lục 45 triệu đồng/lượng

Thvl | giá vàng tăng sốc

Tiệm vàng hoàng phát vàng 24k vàng 18k mẫu mới đẹp sang như hoa hậu

Giá vàng hôm nay 17/2/2020: giá vàng 9999 hôm nay hạ nhiệt chờ tăng

Giá vàng hôm nay 21/10: sjc, 9999, 18k vàng tây đi ngang, giá vàng thế giới giảm nhẹ

Giá vàng hôm nay ngày 12/9/2019 || vàng sjc, nhẫn 9999, vàng 18k, 24k

Nhẫn nữ vàng trắng 18k giá: 3.994.000 vnđ mã số: tsvn010670

Giá vàng sjc-9999 -10-18-24k-tây-doji: hôm nay 11/01/2020 "bất ngờ tăng mạnh" 2 triệu/lượng

Giá vàng hôm nay 9/2: sjc, 9999, 24k, 18k tiếp tục duy trì đà giảm sau ngày thần tài

Ancarat - nhẫn kim tiền vàng 18k giảm còn 1.199k, vàng 24k giảm còn 3.825k

Thvl | người đưa tin 24g: giá vàng, giá dầu tiếp tục lao dốc

Giá vàng hôm nay ngày 30/1/2020-doji 999 24k 18k 10k mùng 6 tết tăng vọt

Giá vàng hôm nay 13/8/2019 tếp đà tăng.vàng 18k.24k.vàng sjc vàng 9999.cập nhập hằng ngày

Giá vàng hôm nay giá vàng ngày hôm nay mới nhất 24h

Giá vàng hôm nay ngày 8 tháng 2 năm 2020-vàng 999 sjc doji bao nhiêu 1 chỉ

Tin giá vàng: mỗi lượng vàng hôm nay (5/10) giảm hơn 500 ngàn đồng

Dây chuyền ý nhập 2016 đẹp ,dây vàng ý 18k nam,mã số: tsvn014237

Bảng giá vàng hôm nay 27/9: vàng sjc, 9999, 18k giảm nhẹ

Giá vàng ngày hôm nay 16/11: dứt chuỗi tăng liên tiếp trong ba ngày

Giá vàng hôm nay ngày 4 tháng 2 năm 2020-vàng 99̣99̣ sjc doji bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng hôm nay 9/8 /2019 giá vàng thế giới.vàng 18k.24k.vàng sjc vàng 9999.cập nhập hằng ngày

Giá vàng hôm nay 13/11/2019 - giá vàng 9999 hôm nay tiếp tục giảm

Giá vàng hôm nay 3/2/2020,giá vàng 9999 hôm nay bao nhiêu 1 chỉ

Nhẫn vàng 18k la mã,nhẫn nam vàng tây,nhẫn giá rẻ, tsvn015371

Giá vàng hôm nay ngày 8/1/2020 - giá vàng tiếp tục tăng mạnh sjc 999 24k 14k 10k doj

Bản tin thị trường và giá vàng ngày 09-02-2020 ngày thứ ba giá vàng sjc trong nước tăng liên tiếp

Giá vàng mới nhất ngày 19/9/2019 || giá vàng lao dốc không phanh || mai gầy

Giá vàng sjc-9999 -10-18-24k-tây-doji: hôm nay 09/01/2020 (tăng hay giảm) bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng hôm nay ngày 10 tháng 2 năm 2020-vàng 999 sjc doji bao nhiêu 1 chỉ

Bản tin thị trường và giá vàng ngày 15-02-2020 giá vàng tăng vượt 44 triệu chiều mua vào

Giá vàng hôm nay ngày 09/02/2020 - giá vàng 9999 hôm nay

Giá vàng hôm nay ngày ngày 6 tháng 2 năm 2020-vàng 999 sjc doji bao nhiêu 1 chỉ

Bản tin thị trường và giá vàng ngày 12-02-2020 giá vàng trong nước giảm nhẹ

Giá vàng hôm nay chủ nhật ngày 6/10/2019 || vàng 9999, nhẫn vàng, sjc

Giá vàng hôm nay ngày (13/08): đạt 41,75 triệu đồng/lượng

Giá vàng ngày hôm nay 11/10: sjc đồng loạt giảm, có nơi giảm đến 350.000 đồng/lượng

Giá vàng hôm nay 14/11/2019 giá vàng hôm nay bao nhiêu 1 chỉ

Thvl | vàng sjc vượt 40 triệu đồng/lượng

Bản tin thị trường và giá vàng ngày 05-02-2020 giá vàng giảm tuột mốc 44 triệu

Giá vàng hôm nay 13/8/2019 || vàng tăng mạnh trở lại, vàng sjc, nhẫn 9999, vàng nữ trang

Cập nhật giá vàng ngày 22/8/2019 || giá vàng sjc, dojn, nhẫn, vàng nữ trang

Bản tin thị trường và giá vàng ngày 14-02-2020 giá vàng tăng nhân ngày lễ tình yêu

Giá vàng hôm nay ngày 06/02/2020 || giá vàng 9999 tiếp tục giảm mạnh

Giá vàng hôm nay 8/2: sjc tăng ngày thứ hai liên tiếp, duy trì ngưỡng 44 triệu đồng/lượng

Giá vàng hôm nay ngày 5/10/2019 || vàng 9999, nhẫn, dây chuyền, vàng 24k