Thông Tin Giá Cả Thị Trường Đài Đồng Tháp Mới Nhất

(Xem 24,057)

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Giá Cả Thị Trường Đài Đồng Tháp mới nhất ngày 23/09/2020 trên website Europeday2012.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Giá Cả Thị Trường Đài Đồng Tháp để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Giá cả thị trường hôm nay 23/9: Đồ ăn liền được bán với giá khuyến mãi

Mì, phở, cháo ăn liền được khuyến mãi

SpeedL: Mì bò hầm Ottogi 120gr (lốc 8 gói) giá khuyến mãi còn 55.900 đồng; mì omachi special vị bò hầm 92gr giá khuyến mãi còn 6.200 đồng; mì Omachi sường hầm ngũ quả (80gr x 5 gói) được bán với giá 29.800 đồng; mì Omachi hương vị tôm chua cay 5 sao (78gr x 5 gói) có giá 29.800 đồng,...

Bách Hoá Xanh: Mì bò sợi phở 3 Miền gói 65gr chỉ 2.200 đồng; mì Gấu Đỏ thịt bằm gói 63gr có giá 2.300 đồng; mì xào khô Nongshim Neoguri hải sản cay gói 137gr còn 18.000 đồng; mì Lẩu Thái tôm gói 80gr giảm còn 5.400 đồng,...

VinMart: Khuyến mãi phở Bò CHIN-SU (có thịt) hộp 132gr chỉ 23.000 đồng; phở thịt bò Vifon gói 65gr được bán với giá 5.300 đồng; cháo yến thịt bằm Yến Việt gói 50gr giảm còn 7.400 đồng; bún bò Huế Hằng Nga gói 73gr chỉ 5.900 đồng,...

Mua rau củ quả giá tốt

VinMart: Tệ táo Cherish New Zealand size 90-120 500gr giá khuyến mãi 40.950 đồng; kiwi xanh New Zealand 400gr còn 39.200 đồng; súp lơ (Bông cải) xanh 500gr chỉ 32.200 đồng; chanh leo (chanh dây) 500gr giảm còn 11.000 đồng,...

Farmers' Market: Nho xanh Sweet Globe hiệu Illume Mỹ chỉ 99.000 đồng/500gr; kiwi vàng Zespri New Zealand được bán với giá 99.000 đồng/ 4 trái 600gr; lựu Thái ngọt còn 59.000 đồng/ 1 trái 420gr; táo Envy Mỹ size 100/110 giá khuyến mãi còn 64.500 đồng/500gr,...

Big C: Củ cải trắng hữu cơ happy Vegi 250gr được bán với giá khuyến mãi 10.500 đồng; cải dún hữu cơ happy Vegi 250gr có giá 21.500 đồng; xà lách lô lô xanh hữu cơ Happy Vegi 250gr giảm còn 14.500 đồng; chuối Unifarmi giá khuyến mãi 25.900 đồng/kg,...

Thịt heo, bò, gà giá hấp dẫn

VinMart: Thịt vai bò 300gr giá chỉ 81.000 đồng; Filê gà CP 500gr được bán với giá 42.900 đồng; gà ta Tam Nông 1.1kg còn 97.900 đồng; thịt đùi heo Meat Deli 350gr chỉ 45.465 đồng,...

Thịt heo Vissan có ba rọi heo 500gr còn 92.250 đồng; cốt lết chỉ 136.800 đồng/kg; nạc đùi, nạc vai heo còn 180.000 đồng/kg; ba rọi heo được bán với giá 55.350 đồng/300gr,...

King Of Beef: Khuyến mãi thịt ba chỉ heo được bán với giá 289.000 đồng/kg; sườn non chỉ 299.000 đồng/kg; cốt lết heo giá tốt 199.000 đồng/kg; nạc dăm heo giá khuyến mãi 229.000 đồng/kg,...

Khuyến mãi các loại hoá phẩm

Bách Hoá Xanh: Giảm giá bột giặt Lix hương nước hoa 5.5kg chỉ 115.000 đồng; bột giặt nhiệt Aba sạch tinh tươm 3kg giảm còn 106.000 đồng; nước giặt cổ áo Mao Bao hương thảo mộc chai 600ml chỉ 41.000 đồng; nước giặt Ariel Matic giữ màu túi 3.1 lít còn 162.000 đồng,...

Big C: Lên kệ nước xả vải Comfort cho da nhạy cảm túi 2.6L giảm còn 125.900 đồng/túi; nước lau bếp tẩy đa năng Cif 520ml/690ml giảm còn 23.500 đồng; nước giặt Ariel Matic 3,25kg/3,6kg còn 146.900 đồng,...

Co.opmart: Nước xả Comfort nước hoa thiên nhiên Bella/Sophia túi 3.2L chỉ 142.500 đồng; nước rửa chén Surf hương tắc 4kg giá còn 49.900 đồng; viên tẩy bồn cầu Gift 4x55gr chỉ còn 31.500 đồng/vỉ; nước giặt LIX matuc hương nước hoa 3.8kg chỉ 112.000 đồng/chai,...

Giá vàng

Tại thị trường trong nước hôm nay, ghi nhận thời điểm lúc 13:29 ngày 23/09/2020, tỷ giá vàng trong nước được Công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn - SJC (https://sjc.com.vn) niêm yết như sau:

  • Giá vàng SJC 1 lượng, 10 lượng mua vào 55,650,000 đ/lượng và bán ra 56,100,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC 5 chỉ mua vào 55,650,000 đ/lượng và bán ra 56,120,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC 2 chỉ, 1 chỉ, 5 phân mua vào 55,650,000 đ/lượng và bán ra 56,130,000 đ/lượng
  • Giá vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ mua vào 53,200,000 đ/lượng và bán ra 53,700,000 đ/lượng
  • Giá vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ mua vào 53,200,000 đ/lượng và bán ra 53,800,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ Trang 99.99% (24K) mua vào 52,600,000 đ/lượng và bán ra 53,400,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ Trang 99% (24K) mua vào 51,571,000 đ/lượng và bán ra 52,871,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ Trang 68% (16K) mua vào 34,166,000 đ/lượng và bán ra 36,466,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ Trang 41.7% (10K) mua vào 20,120,000 đ/lượng và bán ra 22,420,000 đ/lượng

Tỷ giá ngoại tệ

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 15:20 ngày 23/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,107 VND/ AUD và bán ra 16,780 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,270 VND/ AUD và bán ra 16,780 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,973 VND/ CAD và bán ra 17,682 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,144 VND/ CAD và bán ra 17,682 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,530 VND/ CHF và bán ra 25,554 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,778 VND/ CHF và bán ra 25,554 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,351 VND/ CNY và bán ra 3,491 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,385 VND/ CNY và bán ra 3,491 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,707 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,573 VND/ DKK và bán ra 3,707 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,390 VND/ EUR và bán ra 27,736 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,657 VND/ EUR và bán ra 27,736 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,744 VND/ GBP và bán ra 29,945 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,035 VND/ GBP và bán ra 29,945 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,916 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,946 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 327.0 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 314.6 VND/ INR và bán ra 327.0 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.5 VND/ JPY và bán ra 225.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.7 VND/ JPY và bán ra 225.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.22 VND/ KRW và bán ra 20.96 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.13 VND/ KRW và bán ra 20.96 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 78,559 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,593 VND/ KWD và bán ra 78,559 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,665 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,548 VND/ MYR và bán ra 5,665 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,523 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,422 VND/ NOK và bán ra 2,523 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 339.8 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 305.0 VND/ RUB và bán ra 339.8 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,407 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,165 VND/ SAR và bán ra 6,407 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,649 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,543 VND/ SEK và bán ra 2,649 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,530 VND/ SGD và bán ra 17,220 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,697 VND/ SGD và bán ra 17,220 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 652.0 VND/ THB và bán ra 751.6 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 724.4 VND/ THB và bán ra 751.6 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,060 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Giá xăng dầu

Khảo sát lúc 15:20 ngày 23/09 trên website Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam - Petrolimex (https://www.petrolimex.com.vn), giá từng loại xăng dầu niêm yết cụ thể ở các mức như sau:

  • Xăng RON 95-IV tại vùng 1 bán với giá 15.080 đ/lít, tại vùng 2 bán với giá 15.380 đ/lít
  • Xăng RON 95-III tại vùng 1 bán với giá 14.980 đ/lít, tại vùng 2 bán với giá 15.270 đ/lít
  • E5 RON 92-II tại vùng 1 bán với giá 14.260 đ/lít, tại vùng 2 bán với giá 14.540 đ/lít
  • DO 0,001S-V tại vùng 1 bán với giá 11.910 đ/lít, tại vùng 2 bán với giá 12.140 đ/lít
  • DO 0,05S-II tại vùng 1 bán với giá 11.510 đ/lít, tại vùng 2 bán với giá 11.740 đ/lít
  • Dầu hỏa tại vùng 1 bán với giá 9.590 đ/lít, tại vùng 2 bán với giá 9.780 đ/lít

Giá cà phê

Tại thị trường cà phê hạt nhân xô trong nước, ghi nhận thời điểm lúc 15:20 ngày 23/09/2020 trên website Tin Tây Nguyên (https://tintaynguyen.com), giá tại từng khu vực được cập nhật mới nhất như sau:

    Giá cà phê khu vực Lâm Đồng

  • — Bảo Lộc: 31,600 đ/kg
  • — Di Linh: 31,500 đ/kg
  • — Lâm Hà: 31,600 đ/kg
  • Giá cà phê khu vực Đắk Lắk

  • — Cư M'gar: 32,300 đ/kg
  • — Ea H'leo: 32,100 đ/kg
  • — Buôn Hồ: 32,100 đ/kg
  • Giá cà phê khu vực Gia Lai

  • — Pleiku: 31,900 đ/kg
  • — Ia Grai: 31,900 đ/kg
  • — Chư Prông: 31,800 đ/kg
  • Giá cà phê khu vực Đắk Nông

  • — Đắk R'lấp: 31,800 đ/kg
  • — Gia Nghĩa: 31,900 đ/kg
  • Giá cà phê khu vực Kon Tum

  • — Đắk Hà: 31,700 đ/kg
  • Giá cà phê khu vực Hồ Chí Minh

  • — R1: 33,500 đ/kg

Giá tiêu

Khảo sát thời điểm lúc 15:21 ngày 23/09/2020 trên website Tin Tây Nguyên (https://tintaynguyen.com), giá tiêu tại từng khu vực được cập nhật mới nhất như sau:

    Giá tiêu khu vực Đắk Lắk

  • — Ea H'leo: 49,000 đ/kg
  • Giá tiêu khu vực Gia Lai

  • — Chư Sê: 48,000 đ/kg
  • Giá tiêu khu vực Đắk Nông

  • — Gia Nghĩa: 49,000 đ/kg
  • Giá tiêu khu vực Bà Rịa - Vũng Tàu

  • — Giá trung bình: 51,000 đ/kg
  • Giá tiêu khu vực Bình Phước

  • — Giá trung bình: 49,500 đ/kg
  • Giá tiêu khu vực Đồng Nai

  • — Giá trung bình: 48,500 đ/kg

Giá xe máy

Theo khảo sát lúc 15:21 ngày 23/09/2020, giá xe máy ngoài thị trường được tham khảo tại các cửa hàng uỷ nhiệm Honda và Yamaha được niêm yết như sau, giá bán lẻ thực tế tại Head thường cao hơn giá niêm yết nên bạn cần tham khảo đúng Head khu vực gần nhất, giá đại lý bao giấy là giá đã gồm thuế VAT, lệ phí trước bạ, phí cấp biển số, bảo hiểm xe máy.

Giá xe máy Honda

  • Giá xe Vision 2020 bản tiêu chuẩn (không có Smartkey) có giá bán đề xuất là 29.900.000 đ (giá đại lý bao giấy 34.700.000 đ)
  • Giá xe Vision 2020 bản Cao cấp có Smartkey (Màu Đỏ, Vàng, Trắng, Xanh) có giá bán đề xuất là 30.790.000 đ (giá đại lý bao giấy 35.700.000 đ)
  • Giá xe Vision 2020 bản đặc biệt có Smartkey (Màu Đen xám, Trắng Đen) có giá bán đề xuất là 31.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 36.700.000 đ)
  • Giá xe Air Blade 125 2020 bản Tiêu Chuẩn  có giá bán đề xuất là 41.190.000 đ (giá đại lý bao giấy 46.000.000 đ)
  • Giá xe Air Blade 125 2020 bản Đặc biệt có giá bán đề xuất là 42.390.000 đ (giá đại lý bao giấy 49.500.000 đ)
  • Giá xe Air Blade 150 ABS 2020 bản Tiêu chuẩn có giá bán đề xuất là 55.190.000 đ (giá đại lý bao giấy 60.500.000 đ)
  • Giá xe Air Blade 150 ABS 2020 bản Đặc biệt  có giá bán đề xuất là 56.390.000 đ (giá đại lý bao giấy 62.500.000 đ)
  • Giá xe Lead 2020 bản tiêu chuẩn không có Smartkey (Màu Đỏ và màu Trắng-Đen) có giá bán đề xuất là 38.290.000 đ (giá đại lý bao giấy 42.500.000 đ)
  • Giá xe Lead 2020 Smartkey (Màu Xanh, Vàng, Trắng Nâu, Trắng Ngà, Đỏ, Đen) có giá bán đề xuất là 40.290.000 đ (giá đại lý bao giấy 45.000.000 đ)
  • Giá xe Lead 2020 Smartkey bản Đen Mờ có giá bán đề xuất là 41.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 46.200.000 đ)
  • Giá xe SH Mode 2020 bản thời trang CBS có giá bán đề xuất là 53.890.000 đ (giá đại lý bao giấy 66.500.000 đ)
  • Giá xe SH Mode 2020 bản thời trang ABS có giá bán đề xuất là 57.890.000 đ (giá đại lý bao giấy 74.500.000 đ)
  • Giá xe SH Mode 2020 ABS bản Cá tính  có giá bán đề xuất là 58.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 76.000.000 đ)
  • Giá xe PCX 2020 phiên bản 150cc (Màu Đen mờ, Bạc mờ) có giá bán đề xuất là 70.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 76.000.000 đ)
  • Giá xe PCX 2020 phiên bản 125cc (Màu Trắng, Bạc đen, Đen, Đỏ) có giá bán đề xuất là 56.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 61.500.000 đ)
  • Giá xe PCX Hybrid 150  có giá bán đề xuất là 89.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 94.500.000  đ)
  • Giá xe SH 125 phanh CBS 2020 có giá bán đề xuất là 70.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 85.000.000 đ)
  • Giá xe SH 125 phanh ABS 2020 có giá bán đề xuất là 78.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 95.500.000 đ)
  • Giá xe SH 150 phanh CBS 2020 có giá bán đề xuất là 87.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 102.000.000 đ)
  • Giá xe SH 150 phanh ABS 2020 có giá bán đề xuất là 95.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 118.000.000 đ)
  • Giá xe SH 300i 2020 phanh ABS (Màu Đỏ, Trắng) có giá bán đề xuất là 276.500.000 đ (giá đại lý bao giấy 288.500.000 đ)
  • Giá xe SH 300i 2020 phanh ABS (Màu Xám) có giá bán đề xuất là 279.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 290.500.000 đ)
  • Giá xe Wave Alpha 2020 (Màu Đỏ, Xanh ngọc, Xanh, Trắng, Đen, Cam) có giá bán đề xuất là 17.790.000 đ (giá đại lý bao giấy 21.500.000 đ)
  • Giá xe Wave RSX 2020 bản phanh cơ vành nan hoa có giá bán đề xuất là 21.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 25.500.000 đ)
  • Giá xe Wave RSX 2020 bản phanh đĩa vành nan hoa có giá bán đề xuất là 22.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 26.500.000 đ)
  • Giá xe Wave RSX 2020 bản Phanh đĩa vành đúc có giá bán đề xuất là 24.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 28.500.000 đ)
  • Giá xe Blade 110 phanh cơ vành nan hoa có giá bán đề xuất là 18.800.000 đ (giá đại lý bao giấy 22.000.000 đ)
  • Giá xe Blade 110 phanh đĩa vành nan hoa có giá bán đề xuất là 19.800.000 đ (giá đại lý bao giấy 23.000.000 đ)
  • Giá xe Blade 110 phanh đĩa vành đúc có giá bán đề xuất là 21.300.000 đ (giá đại lý bao giấy 24.000.000 đ)
  • Giá xe Future 2020 bản vành nan hoa có giá bán đề xuất là 30.190.000 đ (giá đại lý bao giấy 34.500.000 đ)
  • Giá xe Future Fi bản vành đúc có giá bán đề xuất là 31.190.000 đ (giá đại lý bao giấy 36.000.000 đ)
  • Giá xe Super Cub C125 Fi có giá bán đề xuất là 84.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 89.000.000 đ)
  • Giá xe Winner X 2020 bản thể thao (Màu Đỏ, Bạc, Xanh đậm, Đen Xanh) có giá bán đề xuất là 45.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 44.000.000 đ)
  • Giá xe Winner X 2020 ABS phiên bản Camo (Màu Đỏ Bạc Đen, Xanh Bạc Đen ) có giá bán đề xuất là 48.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 45.000.000 đ)
  • Giá xe Winner X 2020 ABS phiên bản Đen mờ  có giá bán đề xuất là 49.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 45.000.000 đ)
  • Giá xe Winner X 2020 ABS phiên bản Đường đua  có giá bán đề xuất là 49.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 45.000.000 đ)
  • Giá xe MSX 125  có giá bán đề xuất là 49.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 56.500.000 đ)
  • Giá xe Mokey  có giá bán đề xuất là 84.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 84.000.000 đ)
  • Giá xe Rebel 300 có giá bán đề xuất là 125.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 129.000.000 đ)
  • Giá xe CB150R có giá bán đề xuất là 105.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 109.000.000 đ)
  • Giá xe CB300R có giá bán đề xuất là 140.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 145.000.000 đ)

Giá xe máy Yamaha

  • Giá xe Grande Deluxe ( Màu Đỏ, Vàng, Xanh, Camo, Xanh ngọc) có giá bán đề xuất là 41.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 40.500.000 đ)
  • Giá xe Grande Premium ( Màu Trắng, Đen, Nâu, Xanh Nhám) có giá bán đề xuất là 43.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 42.500.000 đ)
  • Giá xe Grande Hydrid 2020  có giá bán đề xuất là 49.500.000 đ (giá đại lý bao giấy 48.500.000 đ)
  • Giá xe Grande Hydrid 2020 Kỷ niệm 20 năm có giá bán đề xuất là 50.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 49.000.000 đ)
  • Giá xe Acruzo Standard (Màu Đỏ. Đen. Camo) có giá bán đề xuất là 34.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 32.500.000 đ)
  • Giá xe Acruzo Deluxe (Màu Trắng, Xanh, Nâu, Đen, Đỏ, Xanh lục) có giá bán đề xuất là 36.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 33.000.000 đ)
  • Giá xe FreeGo 125 tiêu chuẩn có giá bán đề xuất là 32.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 33.000.000 đ)
  • Giá xe FreeGo S 125 bản phanh ABS có giá bán đề xuất là 38.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 39.000.000 đ)
  • Giá xe Latte 125  có giá bán đề xuất là 37.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 37.500.000 đ)
  • Giá xe Janus Standard ( Màu Trắng, Xanh, Đen, Đỏ) có giá bán đề xuất là 27.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 27.500.000 đ)
  • Giá xe Janus Deluxe (Màu Trắng, Nâu, Đỏ, Xanh mờ) có giá bán đề xuất là 29.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 29.700.000 đ)
  • Giá xe Janus Premium (Màu Đen, Xanh) có giá bán đề xuất là 31.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 31.000.000 đ)
  • Giá xe Janus Limited Premium (Màu Trắng, Đen mờ, Trắng Ngà, Xanh) có giá bán đề xuất là 31.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 31.500.000 đ)
  • Giá xe NVX 125 phuộc tiêu chuẩn (Màu Đen, Xanh, Đỏ, Xám) có giá bán đề xuất là 40.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 40.000.000 đ)
  • Giá xe NVX 125 phuộc tiêu chuẩn, màu đặc biệt có giá bán đề xuất là 41.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 40.500.000 đ)
  • Giá xe NVX 155 phanh thường (Màu Đen, Trắng) có giá bán đề xuất là 46.240.000 đ (giá đại lý bao giấy 43.500.000 đ)
  • Giá xe NVX 155 phanh ABS, phuộc bình dầu (Màu Đỏ, Đen, Xanh, Cam) có giá bán đề xuất là 52.240.000 đ (giá đại lý bao giấy 50.500.000 đ)
  • Giá xe NVX 155 Camo ABS  có giá bán đề xuất là 52.740.000 đ (giá đại lý bao giấy 51.000.000 đ)
  • Giá xe FreeGo phiên bản tiêu chuẩn  (Màu Đỏ, Trắng, Xanh) có giá bán đề xuất là 32.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 33.000.000 đ)
  • Giá xe FreeGo S phiên bản đặc biệt (Màu Đen, Xám, Xanh nhám) có giá bán đề xuất là 38.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 39.000.000 đ)
  • Giá xe Jupiter RC FI ( Màu Đen, Đỏ, Trắng) có giá bán đề xuất là 29.400.000 đ (giá đại lý bao giấy  29.000.000 đ)
  • Giá xe Jupiter GP FI (Màu Xanh) có giá bán đề xuất là 30.000.000 đ (giá đại lý bao giấy  29.500.000 đ)
  • Giá xe Sirius phanh cơ (Màu Trắng, Đen, Đỏ, Xanh) có giá bán đề xuất là 18.800.000 đ (giá đại lý bao giấy 18.500.000 đ)
  • Giá xe Sirius phanh đĩa (Màu Trắng, Đen, Đỏ, Xanh) có giá bán đề xuất là 19.800.000 đ (giá đại lý bao giấy 19.500.000 đ)
  • Giá xe Sirius vành đúc (Màu Trắng, Đen, Đỏ) có giá bán đề xuất là 21.300.000 đ (giá đại lý bao giấy 20.800.000 đ)
  • Giá xe Sirius FI phanh cơ (Màu Trắng, Đỏ, Đen, Xám) có giá bán đề xuất là 20.340.000 đ (giá đại lý bao giấy 20.000.000 đ)
  • Giá xe Sirius FI phanh đĩa (Màu Trắng, Đỏ, Đen, Xám) có giá bán đề xuất là 21.340.000 đ (giá đại lý bao giấy 20.700.000 đ)
  • Giá xe Sirius FI RC vành đúc (Màu Trắng, Đen, Đỏ, Vàng) có giá bán đề xuất là 23.190.000 đ (giá đại lý bao giấy 22.800.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 RC 2020 có giá bán đề xuất là 46.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 46.000.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 GP 2020 có giá bán đề xuất là 47.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 46.000.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 Movistar 2020 có giá bán đề xuất là 47.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 47.000.000 đ)
  • Giá xe Exciter 2020 kỷ niệm 20 năm có giá bán đề xuất là 47.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 47.500.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 Doxou 2020 có giá bán đề xuất là 47.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 48.000.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 bản giới hạn có giá bán đề xuất là 47.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 47.500.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 bản Monster Energy có giá bán đề xuất là 48.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 48.000.000 đ)
  • Giá xe MT-15 có giá bán đề xuất là 78.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 77.800.000 đ)
  • Giá xe TFX150 (Màu Đỏ, Màu Đen) có giá bán đề xuất là  72.900.000 đ (giá đại lý bao giấy 72.600.000 đ)
  • Giá xe Yamaha R15 V3.0 có giá bán đề xuất là 79.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 78.700.000 đ)
  • Giá xe Yamaha R3 có giá bán đề xuất là 139.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 138.000.000 đ)
  • Giá xe Yamaha MT-03 ABS (Màu Đen) có giá bán đề xuất là 139.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 138.000.000 đ)

Bạn đang xem bài viết Giá Cả Thị Trường Đài Đồng Tháp trên website Europeday2012.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!